Chứng nhận hợp quy mũ bảo hiểm cho người đi mô tô - xe máy

  • Dịch vụ bao gồm:

    ✔️ Đánh giá quá trình sản xuất

    ✔️Thử nghiệm mẫu sản phẩm, hàng hóa 

    ✔️ Quyết định sử dụng dấu chứng nhận hợp chuẩn

    ✔️ Giấy chứng nhận hợp chuẩn

     

     

ISOCERT cam kết:

✔️ Thực hiện trên toàn quốc

✔️ Tư vấn miễn phí online 24/7

✔️ Chuyên gia kinh nghiệm, thân thiện, nhiệt tình

✔️ Hài Hòa - Chuẩn Mực - Tiết Kiệm

 

 

 

 

 

Các bước Chứng nhận

 

TT

Các bước thực hiện

Thời gian

1

Tiếp nhận đầu vào (xem xét sự phù hợp của hồ sơ) và lên kế hoạch thực hiện ngay sau khi khách hàng chuyển khoản 50% giá trị Hợp đồng

20 phút

2

- Đánh giá quy trình sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp (Phương thức 5)

- Đánh giá hiện trường, thực trạng tại Doanh nghiệp

- Lấy mẫu đại diện thử nghiệm, sau đó niêm phong mẫu tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường

Ngay sau khi khách hàng thông báo lịch (Lưu ý: đối với trường hợp đi xa nên báo trước 1-2 ngày)

3

Tiến hành thử nghiệm tại phòng

Thời gian thử nghiệm tùy thuộc vào tính chất cơ lý, vật lý, hóa lý của sản phẩm

4

Cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn

Ngay sau khi có kết quả thử nghiệm

 

 

Quy trình Chứng nhận

 

1. Kiểm tra, lấy mẫu:

 

Đoàn đánh giá cùng đại diện doanh nghiệp sẽ tiến hành thử nghiệm tại chỗ các chỉ tiêu cơ bản như :

Sau đó đoàn đánh giá sẽ tiến hành lấy mẫu đại điện lô hàng ( có dán tem niêm phong).

Đại diện doanh nghiệp sẽ tiến hành đem mẫu có niêm phong đến phòng thử nghiệm được chỉ định thực hiện các phép thử

 

2. Hệ thống đảm bảo chất lượng

 

Doanh nghiệp phải xây dựng , lập thành văn bản, thực hiện, duy trì và thường xuyên nâng cao hiệu lực các điều kiện đảm bảo chất lượng theo yêu cầu quy định nhằm:

- Nhận biết các quá trình cần thiết để tạo ra sản phẩm;

- Xác định yêu cầu và phương pháp cần thiết để đảm bảo việc thực hiện các yêu cầu và kiểm soát các quá trình này có hiệu lực;

- Đo lường và theo dõi các quá trình này;

- Thực hiện các hành động cần thiết để đạt yêu cầu đã hoạch định và cải tiến các quá trình này;

 

Trường hợp doanh nghiệp không tự xây dựng hệ thống chất lượng thì cần nhờ tổ chức tư vấn hoặc chuyên gia tư vấn có uy tín.

Trường hợp doanh nghiệp có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn quốc gia ISO 9001:2015 còn thời hạn hiêu lực ( do tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoạt động chứng nhận tại Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng theo quy định tại Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 cấp) thì tại lần đầu tiên khi thực hiện đánh giá chứng nhận, doanh nghiệp không phải đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng, nhưng tuy nhiên doanh nghiệp vẫn phải chịu sự xem xét tới việc duy trì các điều kiện đo lường, thử nghiệm, kiểm soát quá trình sản xuất và kế hoạch chất lượng liên quan tới sản phẩm xin đăng ký chứng nhận.

 

3. Đánh giá chứng nhận sản phẩm hợp chuẩn

 

Sản sẽ được chứng nhận theo từng chủng loại khi hệ thống đảm bảo chất lượng phù hợp yêu cầu và mẫu điển hình của sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Giá trị giấy chứng nhận sản phẩm sẽ có hiệu lực 3 năm, định kỳ 1 năm/ lần sẽ tiến hành giám sát hệ thống đảm bảo chất lượng, kiểm tra tại chỗ và thử nghiệm mẫu sản phẩm.

 

Lợi ích khi đạt được chứng nhận

 

✔️ Giảm giá thành sản phẩm do giảm chi phí xử lý sản phẩm sai hỏng, chi phí và thời gian đánh giá thử nghiệm trong quá trình giao nhận, đấu thầu;

✔️ Được xem xét miễn, giảm kiểm tra khi có giấy chứng nhận và Dấu Chất lượng Việt Nam;

✔️ Gia tăng cơ hội cạnh tranh trên thị trường với bằng chứng được thừa nhận về sự phù hợp với một tiêu chuẩn đã được chấp nhận ở cấp độ quốc gia, khu vực hay quốc tế;

✔️ Đáp ứng các yêu cầu luật định của quốc gia và có cơ hội để vượt qua rào cản kỹ thuật của nhiều thị trường trên thế giới với các thoả thuận thừa nhận song phương và đa phương;

✔️ Sử dụng kết quả chứng nhận hợp chuẩn trong Công bố phù hợp tiêu chuẩn;

✔️ Có được niềm tin của khách hàng, người tiêu dùng và cộng đồng với uy tín của Dấu Chất lượng Việt Nam và Dấu công nhận quốc tế;

✔️ Thoả mãn nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng về chất lượng và an toàn của sản phẩm.

✔️ Kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm, giảm thiểu các rủi ro và chi phí liên quan nhờ áp dụng đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

✔️ Được sử dụng giấy chứng nhận (do tổ chức chứng nhận cấp) khi tham gia thầu/đấu thầu hay khi cung cấp sản phẩm vào các dự án, công trình, hệ thống của các lĩnh vực/ngành có liên quan;

✔️ Giúp sản phẩm dễ dàng được người tiêu dùng chọn lựa và tín nhiệm bởi đã được tổ chức chứng nhận bên thứ ba đánh giá/xác nhận;

✔️ Tăng ưu thế cạnh tranh, mở rộng thị phần của sản phẩm trên thị trường;

✔️ Nâng cao uy tín cho thương hiệu của doanh nghiệp và sản phẩm; 

✔️ Giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu pháp lý và có thuận lợi khi vào thị trường các nước thông qua các thỏa thuận song phương, đa phương với các nước mà Việt Nam tham gia.

 

 

icon phone

Gọi điện ngay

0976 389 199

Để được tư vấn miễn phí(24/7)

Xem địa chỉ chi nhánh gần nhất

Xem thêm mẫu đăng ký chứng nhận chi tiết tại đây: Tải phiếu đăng ký chứng nhận 

 

    Đăng ký
  • CÁC CHỈ TIÊU THỬ NGHIỆM

     

    STT

    Lĩnh vực

    Các chỉ tiêu thử nghiệm

    1

    1. Cơ khí – Luyện kim – Vật liệu xây dựng

    2. Điện – điện tử

    III.Sản phẩm cơ khí, luyện kim, vật liệu XD

    1. Thử kéo

    2.Thử uốn

    3. Thử độ cứng

    4. Thử độ dai va đập

    5.Đo kích thước hình học

    6. Đo chiều dày lớp phủ;

    7. Tổ chức kim loại (xác định độ hạt; chiều dày chiều sâu các lớp)

    8. Phân tích thành phần hóa học

    9.Thử tải

    10. Thử đập gãy.

    11.Thử bền vật liệu kim loại và xác định thành phần hóa học của kim loại như thép, nhôm, đồng.

    12. Thử kéo, thứ nén thép và bu lông, đai ốc.

    13. Xác định thành phần các nguyên tố trong sản phẩm

    IV.Sản phẩm điện – điện tử:

    1. Thử hiệu suất năng lượng

    2. Thử độ An toàn

    3.Hàng tiêu dùng

    Ngoại quan: màu sắc

    1. Độ bền kéo dứt; nén, uốn.

    2. Độ cứng; độ dày

    3. Lão hóa ở nhiệt độ cao

    4. Lượng mài mòn

    5. Độ biến dạng nén dư

    6. Độ bền kết dính nội

    7. Độ bền kéo rách cao su

    8. Khối lượng riêng; khối lượng thể tích

    9.Độ thấm xuyên

    10.Độ thấm nước

    11.Độ ổn định

    12.Độ mịn

    2

    4. Hàng lương thực – thực phẩm

    1.Phân tích các thành phần: protein, ẩm, tro, béo, carbogydrat, muối, xơ,…

    2.Khoáng chất, các nguyên tố vi lượng và các vitamin

    3.Kim loại nặng: Hg, As, Pb, Cd…

    4. Độc tố Aflatoxin, Ochratoxin A trong nông sản, thực phẩm.

    5. Phân tích nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau, củ, quả họ lân hữu cơ và carbamate

    6. Xác định hàm lượng các thành phần trong sản phẩm

    5. Vật liệu

    1. Thành phần, định danh, định tính, định lượng

    2. Kiểm tra hóa lý, vi sinh, nấm mốc, độc tố và dư lượng thuốc trừ sâu,…

    3. Thử bền vật liệu kim loại và xác định thành phần hóa học của kim loại như thép, nhôm, đồng.

    3. Thử kéo, thứ nén thép và bu lông, đai ốc.

    4. Thử nghiệm mối hàn. Thử kéo và siêu âm mối hàn.

    5. Thử nghiệm vật liệu xây dựng: thử kéo bê tông, gạch,.

    6. Khoáng sản

    1. Quặng;

    2. Than, cốc và angatraxit;

    3.Kim loại, hợp kim

    7. Hóa chất, phân bón

    Nhóm hàng đất, nước, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật:

    1. Các thành phần: yếu tố đa lượng, trung lượng và vi lượng;

    2. Chất kích thích tăng trường;

    3.Kim loại nặng: Hg, As, Pb, Cd,…

    4. Hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật và các tính hóa lý liên quan.

    Nhóm hàng nguyên liệu và thành phẩm thức ăn chăn nuôi.

    1. Các thành phần dinh dưỡng: protein, TVB-N, ẩm, tro, béo, muối, khả năng tiêu hóa…

    2. Phân tích các yếu tố vi lượng và các kim loại nặng.

    3. Phân tích các chất chống oxi hóa: BHA, BHT, Ethoxy.

    4. Phân tích các chất cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.

45 đánh giá

  • Tag :
Bình luận
ajax-loader