Đo lường dung tích - lưu lượng

Đo lường dung tích - lưu lượng

Danh mục các CMCs(Calibration and Measurement Capabilities) đã được chấp thuận Quốc tế

1. Gas volume flow rate. Gas flowmeter, 0.05 m3/h to 5 m3/h

Relative expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in %: 0.15 to 0.30

2. Static volume of liquid. Volumetric test measure (graduated neck type and pycnometer), 100 mL to 5000 mL

Relative expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in %: 0.010 to 0.020

3. Static volume of liquid. Volumetric test measure (vessel overflow type 5L to 50L and graduated neck type 50L to 500L), 5 L to 500L

Relative expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in %: 0.020 to 0.012

4. Water volume flow rate. Water flow meter, 1 m3/h to 200 m3/h

Relative expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in %: 0.1

Chi tiết các CMCs được đăng trên cơ sở dữ liệu điện tử Viện cân đo Quốc tế (BIPM): http://kcdb.bipm.org/appendixC/country_list_search.asp?CountSelected=VN&service=M/FF.9 


Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn, đo-thử nghiệm

Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định)

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Cột đo xăng dầu

(3 ÷ 200) L/min

0,5

Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng

(3,6 ÷ 150) L/min

0,5 %

Đồng hồ nước lạnh cơ khí, đường kính đến 1000 mm, cấp A, B, C, D

Đến 3500 m3/h

(2; 5) %

Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử, đường kính đến 1000 mm

Đến 10 000 m3/h

1; 2

Đồng hồ xăng dầu

Đến 6000 m3/h

0,1 %

Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng

Đến 600 m3/h

(0,2 ÷ 1) %

Đồng hồ đo khí dân dụng

(0,016 ÷ 1000) m3/h

1,5 %

Phương tiện đo mức xăng dầu tự động

Hmax = 30 m

đến 1 mm

Đồng hồ khí công nghiệp

Đến 200 000 m3/h

đến 0,5 %

Xi-téc ô-tô

Đến 120 m3

±0,5 %

Xi-téc đường sắt

(3 ÷ 100) m3

0,5 %

Phương tiện đo dung tích thông dụng

(0,25 ÷ 500) L

đến 0,5

Bể đong cố định

 

 

Bể đong cố định hình trụ nằm ngang

(3 ÷ 100) m3

±0,5 %

Bể đong cố định hình trụ đứng

Trên 1000 m3

±0,5 %

Bể đong cố định hình cầu

Đến 20 000 m3

0,3 %

Đồng hồ xăng dầu, dầu mỏ và sản phầm dầu mỏ

Đến 6000 m3/h

(0,1 ÷ 1) %

Khả năng kiểm định/ hiệu chuẩn các chuẩn đo lường

Tên chuẩn đo lường

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Bình chuẩn dung tích kim loại

(1 ÷ 500) L

0,01 %

Bình chuẩn dung tích kim loại

(2 ÷ 10 000) L

0,05 %

Bình định mức bằng thủy tinh

(10 ÷ 10 000) mL

Cấp A

Bình chuẩn từng phần

(10 ÷ 40 000) L

0,2 %

Ống chuẩn dung tích nhỏ

Đến 650 L

0,02 %

Ống chuẩn dung tích thông thường

Đến 3500 m3/h

0,05 %

Đồng hồ chuẩn xăng dầu

Đến 3000 m3/h

0,1 %

Đồng hồ chuẩn khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

Đến 600 m3/h

0,1 %

Đồng hồ chuẩn kiểu điện từ

Đến 10 000 m3/h

0,1 %

Chuẩn dung tích khí kiểu chuông

Đến 1000 L

0,2 %

Chuẩn lưu lượng khí kiểu PVTt

Đến 5000 L

0,2 %

Đồng hồ chuẩn đo khí dòng chảy liên tục

Đến 10 000

0,25 %

 

Khả năng hiệu chuẩn

STT

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Độ không đảm bảo đo

1

Bình chuẩn dung tích kim loại

(1 ~ 500) L

0,01%

(2 ~ 10000) L

(0,05 ~ 0,1)%

2

Bình chuẩn thuỷ tinh

(10 ~ 10000) mL

(0,000 098 9.V

+ 0,011 [V]: (mL)

3

Dụng cụ dung tích thí nghiệm thuỷ tinh

(1 ~ 2000) mL

0,000999.V

+ 0,002[V]: mL

4

Micropipette

(1 ~ 10.000) μL

0,001497.V

+ 0,0285[V]: mL

5

Bể đong cố định hình trụ ngang

(3 ~ 100) m3

0,3%

6

Bể đong cố định hình trụ đứng

Trên 100 m3

0,3%

7

Đồng hồ xăng dầu

DN (8 ~ 600) mm

0,1%

8

Đồng hồ đo khí dân dụng và công nghiệp kiểu màng

(0,016 ~ 10000) m3/h

0,5% ~ 1,5%

9

Bể chứa trên tàu và xà lan

500.000 m3

0,5%

10

Ống chuẩn dung tích nhỏ

Đến 650 L

0,02%

11

Ống chuẩn dung tích thông thường

Đến 3500 m3/h

0,05%

12

Đồng hồ đo dầu mỏ và các sản phẩm lỏng từ dầu mỏ

Đến 600 mm

0,1%

13

Bể đong hình cầu

Đến 20.000 m3

0,3%

14

Thiết bị đo mức tự động

Đến 30 m

1 mm

15

Thiết bị đo lưu lượng theo nguyên lý chênh áp

Đường kính đến 1200 mm

0,5%

16

Đồng hồ chất lỏng

Đường kính đến 1000 mm

0,1%

17

Đồng hồ đo khí, hơi

(1 ~ 1.000.000) m3/h

(0,5 ~ 1,5)%

18

Lưu lượng kế khí

Đến 500 m3/h

0,5%

19

Thiết bị đo vận tốc gió

Đến 45 m/s

1%

20

Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng trong kênh hở

30 m/s

2 %

21

Phương tiện đo dung tích thông dụng

(0,25 ~ 500) L

(0,5 ~ 1) %

22

Đồng hồ nước lạnh

(15 ~ 1000) mm

 

(2 ~ 5) %

23

Đồng hồ nước có cơ cấu điện tử

(15 ~ 1000) mm

(1 ~ 5) %

24

Tấm tiết lưu

(50 ~ 1000) mm

 

(1 ~ 2,5) %

25

Phương tiện đo mức xăng dầu tự động

Hmax = 30 m

1 mm

26

Xi téc ô tô

Đến 120 m3

 

(0,3 ~ 1) %

27

Đồng hồ đo khí nén

(1 ~ 1000) m3/h

 

(0,5 ~1,5) %

28

Cột đo LPG

(3,6 ~ 150) L/min

0,5 %

29

Đồng hồ đo LPG

(10 ~  300.000) kg/h

0,5 %

30

Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng

(15 ~ 300) mm

(0,1 ~ 0,5) %

31

Xi téc tàu hỏa

Đến 120 m3

 

(0,3 ~ 1) %

32

Đồng hồ đo nước thải

(15 ~ 1000) mm

 

(2 ~ 5) %

33

Đồng hồ chuẩn đo khí

(1 ~ 1000) m3/h

0,2 %

34

Lưu lượng kế chất lỏng

Đến 3500 m3/h

0,2 %

35

Thiết bị đo vận tốc dòng chảy

10 m /s

0,5 %

36

Bình chuẩn từng phần

40.000 L

0,2

37

Thiết bị đo mưa

1500 mm

1%

38

Thiết bị lấy mẫu bụi

1000 L/min

0,5%

39

Đồng hồ chuẩn kiểu điện từ

DN 600 mm

0,2%

40

Hệ thống chuẩn lưu lượng khí kiểu Chuông, PVTt

Đến 1000 m3/h

0,2 %

41

Đánh giá hệ thống kiểm định đồng hồ nước

DN 1000 mm

A, B, C

1 và 2

42

Đánh giá hệ thống kiểm định đồng hồ khí kiểu màng

Đến 1000 m3/h

(0,5 ~ 1,5) %

43

Hệ thống chất lỏng khác với nước

Đến 40’’

0,05%

 

Khả năng đo, thử nghiệm

STT

Tên sản phẩm, vật liệu

Đặc trưng kỹ thuật

Phép đo, thử

1

Bình chuẩn dung tích kim loại

(1 – 200 ) L; 0,02%

Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, các kích thước cơ bản, độ kín, dung tích vạch dấu

(1 – 5000) L;

(0,05 – 0,1)%

Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, các kích thước cơ bản, độ kín, dung tích vạch dấu

2

Bình chuẩn thuỷ tinh

(5 – 10000) mL;

(0,01 – 5) mL

Dung tích vạch dấu danh định

3

Phương tiện đo dung tích thông dụng

(0,25 – 500) L;

(0,5 – 1)%

Hình dáng, kết cấu, ghi  nhãn, các kích thước cơ bản, độ kín, dung tích vạch dấu

4

Cột đo xăng dầu

(3 – 200) L/min; 0,3%

Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, độ kín, khả năng tách khí, sai số tương đối, độ lặp lại, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì

5

Đồng hồ nước lạnh cơ khí;

Đồng hồ nước có cơ cấu điện tử

(15 – 1000) mm;

(2 – 5)%

Chịu áp lực, sai số tương đối, ngược dòng, tổn thất áp suất, độ bền, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện

6

Đồng hồ xăng dầu kiểu thể tích;

Đồng hồ xăng dầu, dầu mỏ và các sản phẩm lỏng từ dầu mỏ

(15 – 600) mm;

(0,2 – 0,5)%

Chịu áp lực, sai số tương đối, phép thử với cơ cấu loại khí, độ bền, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện

7

Xitec ôtô

(2 – 20)m3;

(0,5 – 1)%

Độ kín, khả năng tách khí , dung tích ứng với tấm mức

8

Lưu lượng chất lỏng và khí qua thiết bị tiết lưu

(50 – 1000)m3/h;

(1,0 – 2,5)%

Lưu lượng trung bình quy về điều kiện tiêu chuẩn

9

Phương tiện đo mức xăng dầu tự động

Hmax = 30 m

Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, sai số, ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm

10

Đồng hồ đo khí dân dụng và công nghiệp

(1 – 10000) m3/h;

(0,5 – 1,5)%

Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, độ bền, rò rỉ, chức năng taịi nhiệt độ khác với nhiệt độ chuẩn, đường cong sai số, ảnh hưởng của điều kiện môi trường, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện

11

Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng

(15 – 300) mm;

(0,1 – 0,5)%

Chịu áp lực, sai số tương đối, phép thử với cơ cấu loại khí, độ bền, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đội điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện

12

Đồng hồ đo khí

(1~1.000.000) m3/h

(0,5 ~ 1,5)%

Độ bền, rò rỉ, chức năng tại các nhiệt độ khác với nhiệt độ chuẩ,  sai số tương đối, ảnh hưởng của điều kiện môi trường, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện