Đo lường nhiệt

Đo lường nhiệt

Danh mục các CMCs (Calibration and Measurement Capabilities) đã được chấp thuận Quốc tế

1. Temperature. SPRT, -38.8344 °C

    Absolute expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in mK: 0.5

2. Temperature. SPRT, 29.7646 °C

    Absolute expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in mK: 0.6

3. Temperature. SPRT, 231.9280 °C

    Absolute expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in mK: 1.2

4. Temperature. SPRT, 419.527 °C

    Absolute expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in mK: 2

Chi tiết các CMCs được đăng tại phụ lục C của cơ sở dữ liệu điện tử Viện cân đo Quốc tế (BIPM): http://kcdb.bipm.org/appendixC/country_list_search.asp?CountSelected=VN&branch=T/T 

Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn, đo-thử nghiệm


Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định)

 

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng

(-40 ÷ 420) °C

± 0,3 °C

Nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu

(-40 ÷ 45) °C

± 0,5 °C

Nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại

(-20 ÷ 80) °C

± 0,5 °C

Nhiệt kế y học thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại

(35 ÷ 42) °C

+ 0,1 °C

- 0,15 °C

Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại

(35 ÷ 42) °C

± 0,15 °C

Nhiệt kế y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người

(35 ÷ 42) °C

± 0,2 °C

 

Khả năng kiểm định/ hiệu chuẩn các chuẩn đo lường

 

Tên chuẩn đo lường

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Nhiệt kế điện tử platin chuẩn

(-40 ÷ 420) °C

0,002 °C

Nhiệt kế điện tử platin chuẩn

(-40 ÷ 420) °C

± (0,01 ÷ 0,05) °C

Nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân chuẩn

(-40 ÷ 420) °C

± (0,01 ÷ 0,05) °C

Nguồn vật đen chuẩn nhiệt độ thấp

(35 ÷ 42) °C

± 0,06 °C

 

Khả năng hiệu chuẩn, đo - thử nghiệm

 

STT

Tên phương tiện đo

Điểm chuẩn nhiệt độ / Phạm vi đo

Độ không đảm bảo đo (U95)

1

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn

-38,8344 °C

0,0005 K

2

(SPRTs; HTSPRTs)

0,01 °C

0,0005 K

3

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn

+29,7646 °C

0,0006 K

4

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn

+231,928 °C

0,0012 K

5

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn

+419,527 °C

0,002 K

6

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn

+660,323 °C

0,005 K

7

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn

+961,78 °C

0,01 K

8

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn

(-40 ÷ 420) °C

0,002 K

9

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn

(0 ÷ 660) °C

0,005 K

10

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn

(0 ÷ 962) °C

0,01 K

11

Nhiệt kế điện trở platin chuẩn thứ

(-40 ÷ 660) °C

0,014 K

12

Nhiệt kế điện trở platin công nghiệp (IPRTs)

(-60 ÷ 650) °C

(0,01 ÷ 0,03) K

13

Cặp nhiệt điện kim loại quý 

(Type S at fixed points)

(0,01 ÷ 961,78) °C

0,3 K

14

(Type S, R, B; comparison)

(0 ÷ 1000) °C

1 K

15

Cặp nhiệt điện công nghiệp

(-40 ÷ 1200) °C

(0,5 ÷ 2) K

16

Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng

(-60 ÷ 550) °C

(0,01 ÷ 0,03) K

17

Đèn nhiệt độ băng vonfram

(800 ÷ 2000) °C

(2 ÷ 4) K

18

Pyrômet quang học

(800 ÷ 2000) °C

(3 ÷ 6) K

19

Nhiệt kế hiện số

(-60 ÷ 1200) °C

(0,1 ÷ 1,7) K

20

Chỉ thị nhiệt độ

(-200 ÷ 2000) °C

≤ 0,5 K

21

Nhiệt kế calorimet

(20 ÷ 40) °C

0,005 K

22

Nhiệt kế Beckman

(20 ÷ 40) °C

0,005 K

23

Nhiệt kế áp suất

(-60 ÷ 650) °C

≤ 2 K

24

Nhiệt kế bức xạ

(-25 ÷ 2700) °C

(0,3 ÷ 7) K

25

Bộ chuyển đổi nhiệt độ (Transmitter)

(-60 ÷ 550) °C

≤ 0,5 K

26

Nhiệt kế đo bề mặt

(35 ÷ 400) °C

1 K

 

icon messenger icon zalo icon phone
ajax-loader