Phòng đo lường Quang học

Phòng đo lường Quang thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về lĩnh vực quang học.

Phòng đo lường Quang có các cán bộ là tiến sĩ, thạc sĩ, kỹ sư các ngành kỹ thuật và điều khiển;

- Trưởng phòng: ông Cao Xuân Quân, tiến sĩ (email : quancx@vmi.gov.vn)

- Địa chỉ liên hệ: Phòng 226 - Nhà D, Số 8 đường Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội

- Điện thoại: 04. 3756 6525    | Fax: 04. 3756 4260

- Email: quang@vmi.gov.vn  |  phongquangvmi@gmail.com

Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn và đo-thử nghiệm

 

Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định)

 

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Độ rọi

(10 đến 20 000) lx

≥ 1,0 %

Tiêu cự kính mắt

Trị số thấu kính: (-20 đến 20) D

Trị số lăng kính: (0 đến 10) ∆

Hướng trục mắt kính loạn: (0 đến 180) ͦ

Hướng trục đáy lăng kính: (0 đến 360) ͦ

±(0,06 đến 0,25) D

±(0,125 đến 0,5) ∆

≤ 1 ͦ

≤ 1 ͦ

 

Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm

 

TT

Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated

Phạm vi đo Range of measurement

Khả năng đo và hiệu chuẩn Calibration and Measurement Capability

1

Độ nhạy độ rọi

Illuminance responsivity

(10 ~ 10000) lx

CCT: 2856 K

1,0%

2

Cường độ sáng

Luminous intensity

(1  ~ 10000) cd

CCT: (2500 ~ 3200) K

1,0%

3

Máy đo độ rọi

Illuminance meter

(10 ~ 10000) lx

CCT: 2856 K

0,5%

4

Độ chói nguồn sáng

Luminance source

(10 ~ 1000) cd/m2

CCT: (2500 ~ 3200) K

1.2%

5

Máy đo độ chói

Luminance meter

(10~1088) cd/m2

CCT: 2856 K

1.2%

6

Máy đo tiêu cự

Focimeter ( lens meter)

(-20  ~  20) D

(0  ~  5 )

0,15 D

7

Máy quang phổ UV-Vis

UV-Vis spectrophotometer

(200 ~ 900) nm

(0 ~ 2) Abs

0, 34 nm

0,008 A

8

Máy đo khúc xạ

Eye refractometer

(-20 ~  20) D

(0 ~ 180 )0

0,14 D

30

9

Quang thông

Luminous Flux

(1~ 10000) lm

CCT : (2500 ~ 3200) K

1,8%

10

Máy đo bức xạ UV

UV meter

(10 ~ 10000) mW/cm2

0,6%

11

OTDR

(3 ~ 20 ) km

1310 nm ; 1550 nm

0,3m

12

Thiết bị đọc Elisa

Elisa reader

(400 ~700 ) nm

0,01 A

13

Hệ số truyền qua

Spectral  transmittance factor

(0,001 ~ 1,0 )

(200 nm ~ 900 nm)

0,1 % ~ 0,4 %

14

Hệ số phản xạ khuyếch tán

Spectral Diffuse Reflectance factor

(0,001 ~ 1,0 )

(380 nm ~ 780 nm)

0,4 % ~ 1,1 %

15

Bộ chuẩn bước sóng

Wavelength Standard  Filter

(200 nm ~2500 nm)

0,08 nm ~ 0,3 nm

16

Máy đo độ trắng

White meter

(380nm ~780 nm)

0,4 % ~ 1,1 % 

17

Mẫu màu chuẩn

Color standard material

(380 nm ~ 780 nm)

X; Y; Z; x;y; CIELUV; CIELAB; UCS

0,005 ~ 0,01

18

Máy đo công suất quang

Optical  Power Meter

( -110 dBm ~ +10 dBm)

1310 nm; 1550 nm

2,5 %

19

Nguồn phát quang

Laser Source

(800 nm ~ 1700 nm)

-15,0 dBm  ~ +13 dBm

 

0.3 ppm

20

Suy hao sợi quang

Attanuation, Optical Fiber

0,1 dB ~ 20 dB

1310 nm ; 1550 nm

0,03 dB

21

Suy hao đầu nối

Attenuation, optical fiber component

0,1 dB ~ 20 dB

1310 nm ; 1550 nm

0,03 dB

22

Thiết bị đo phân tích phổ quang

Optical Spectrum Analyzer

1310 nm; 1528 nm ~1562 nm

-20 dBm ~ 0 dBm

0,011 nm

23

Máy đo công suất laser

Laser Power meter

250 nm ~ 3000 nm

5 µW ~100 mW

1,5 % ~ 3,0 %


 

Đăng ký để nhận bản tin mới nhất !
icon messenger icon zalo