Đo lường hóa lý - mẫu chuẩn

Đo lường hóa lý - mẫu chuẩn

Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn, đo-thử nghiệm

Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định)

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Phương tiện đo độ ẩm hạt nông sản

(6 ÷ 30) %

± 0,15 %

Tỷ trọng kế

(6 ÷ 2000) Kg/m3

± 0,5 Kg/m3

Phương tiện đo khúc xạ dùng để xác định hàm lượng đường

Độ Brix: (0,0 ÷ 93,0) %

Chỉ số khúc xạ n: (1,3306 ÷ 1,5284)

0,1 %

Phương tiện đo độ phân cực dùng để xác định hàm lượng đường

(-259 ÷ 259) °Z

1; 2

Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

(0,000 ÷ 3000) mg/L

± 5 %

Phương tiện đo nồng độ khí thải xe cơ giới

CO: (0 ÷ 5) % thể tích

CO2: (0 ÷ 16) % thể tích

HC(n-hexan): (0 ÷ 0,2) % thể tích

O2: (0 ÷ 21) % thể tích

± 5 %

Phương tiện đo hàm lượng bụi tổng trong không khí

(0 ÷ 2500) mg/m3

± 5 %

Phương tiện đo pH

(0 ÷ 14) pH

± 0,01 pH

Phương tiện đo độ dẫn điện của chất lỏng

(0 ÷ 500) mS/cm

± 5 %

Phương tiện đo độ đục của nước

(0 ÷ 4000) NTU

± 5 %

Phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan

(0 ÷ 20) mg/L hoặc (0 ÷ 200) % oxy bão hòa

± 6 %

Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước 

(0 ÷ 200 000) mg/L

± 0,5 %

Phương tiện đo nồng độ SO2 trong không khí

(0 ÷ 0,5) %

đến ± 5 %

Phương tiện đo nồng độ NOx trong không khí

(0 ÷ 0,5) %

đến ± 5 %

Phương tiện đo nồng độ CO trong không khí

(0 ÷ 7) %

đến ± 5 %

Phương tiện đo nồng độ CO2 trong không khí

(0 ÷ 16) %

đến ± 5 %

Khả năng kiểm định/ hiệu chuẩn các chuẩn đo lường

Tên chuẩn đo lường

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Tỷ trọng kế chuẩn

(650 ÷ 1800) Kg/m3

± 0,2 Kg/m3

Khí chuẩn (hàm lượng khí thải xe cơ giới)

CO: (0 ÷ 5) % thể tích

CO2: (0 ÷ 16) % thể tích

HC(n-hexan): (0 ÷ 0,2) % thể tích

O2: (0 ÷ 21) % thể tích

± 2 %

Khí chuẩn hàm lượng cồn

(0 ÷ 3000) mg/L

± 2 %

Khả năng hiệu chuẩn

STT

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Độ chính xác

Cấp chính xác

1

Thiết bị đo độ ẩm thóc, gạo, ngô và cà phê

(5 ÷ 47) %

± 0,15 %

2

Thiết bị đo pH

(0 ÷ 14) pH

± 0,01 pH

3

Tỷ trọng kế

(600 ÷ 2000) kg/m3

± 0,1 kg/m3

4

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm không khí

(10 ÷ 95) %RH

(0 ÷ 50) °C

± 1 %RH

± 0,5 °C

5

Thiết bị đo hàm lượng khí

C2H5OH, CH4, CO, H2S, SO2, O2, NO, CO2,...

± 3%

6

Quang phổ tử ngoại khả kiến UV/Vis

(0 ÷ 2) Abs

(0 ÷ 100) %T

(241 ÷ 641) nm

± 0,002 Abs

± 0,5 %

± 0,5 nm

7

Thiết bị đo nồng độ muối (Tổng chất rắn hòa tan)

(0 ÷ 200.000) mg/L

± 0,5 %

8

Thiết bị đo độ dẫn điện

(0 ÷ 500) mS/cm

± 0,5 %

9

Nhớt kế động học

(2,5 ÷ 10 000) cSt

± 0,2 %

10

Thiết bị đo độ nhớt động lực

(2,5 ÷ 10 000) cP

± 0,2 %

11

Thiết bị đo nhu cầu Oxy hóa học (COD)

(0 ÷ 15 000) mg/L

± 2 %

12

Tủ ủ xác định nhu cầu Oxy sinh hóa (BOD)

(0 ÷ 50) °C

± 1 °C

13

Cồn kế thủy tinh

(0 ÷ 100) %V

± 0,1 %

14

Quang phổ hấp thụ nguyên tử

As, Pb, Cu, Zn, Fe, Hg, Cr(VI), Na, K, Ca,...

± 0,05 mg/L

15

Thiết bị xác định tuổi vàng

(88 ÷ 100)% Au

± 0,1 %

16

Thiết bị đo Oxy hòa tan

(0 ÷ 25) mg/L

± 2%

17

Thiết bị đo độ đục

(0 ÷ 4000) NTU

± 3%

Khả năng đo, thử nghiệm

STT

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Khả năng đo tốt nhất

1

Độ ẩm vật liệu rắn

(5 ÷ 47) %

± 0,15 %

2

Khối lượng riêng dung dịch

(600 ÷ 2.000) kg/m3

± 0,1 kg/m3

3

Độ nhớt động học

(2,5 ÷ 10.000) cSt

± 0,1 %

 

icon messenger icon zalo icon phone
ajax-loader