Kiểm nghiệm thực phẩm

Kiểm nghiệm thực phẩm

Tổ chức chứng nhận và giám định quốc tế ISOCERT

Phương pháp thử nghiệm AOAC, TCVN, ISO, FAO, EN, QTTN/KT3, AOCS, GAFTA, ICUMSA

 

Thử nghiệm thực phẩm 

Phương pháp thử nghiệm 

Chỉ tiêu hóa lý: thử nghiệm độ ẩm, thử độ axít, thử  chỉ số axít, thử axít béo tự do, thử axit amin (aspatic acid, threonine, serine, glutamic acid, proline, glycine, alanine, valine, isoleucine, leucine, tyrosine, phenylane, lysine, histidine, agrinine, cystine, methionine), thử benzoate/benzoic, thử béo, thử béo bão hoà, thử định tính borax, thử bột ngọt, thử cảm quan, thử canxi, thử carbohydrate (gluxit), thử chất khô hoà tan (độ brix), thử chất không tan trong ete, thử chất tan trong cồn, thử chỉ số khúc xạ, thử cholesterol, thử cỡ hạt, thử curcumin, thử định tính cyclamate, thử DHA, thử định tính dulcin, thử  độ kiềm, thử đường khử, thử đường tổng, thử khối lượng tịnh, thử phản ứng Kries, thử định danh màu, thử muối ăn, thử năng lượng dinh dưỡng, thử năng suất quay cực, thử Omega 6 (Linoleic acid (LA); Gamma-linolenic acid (GLA); Eicosadienoic acid; Arachidonic acid (AA); Docosadienoic acid; Dihomo-gamma-linolenic acid (DGLA)), thử chỉ số peroxide, thử độ pH, thử protein, thử protein (đạm) tiêu hóa, thử định tính saccharin, thử đường saccarose, thử sulfur (lưu huỳnh), thử tinh bột, thử transfat, thử tro không tan trong HCl 10%, thử tro tổng, thử tryptophan, thử tỷ khối, thử tỷ lệ cái/ nước, thử tỷ trọng, thử xơ thô, thử xơ tiêu hoá, thử axit dễ bay hơi, thử axit tổng, thử định tính amoniac, thử định tính borax, . . .

Kim loại: thử nghiệm hàm lượng kim loại Na, K, Mg, Ca, P, Mn, Mo, Al, Ni, Se, Ba, As, Pb, Cd, Hg, Sb, Cu, Zn, Sn, Fe, thử hàm lượng asen vô cơ, thử kim loại nặng qui ra chì, . . .

Dư lượng: thử nghiệm acesulfam K, thử aflatoxin (B1,B2,G1,G2), thử acrylamide aspartame, thử clenbuterol, thử salbutamol, thử ractopamine, thử chloramphenicol, thử cyclamate, thử deoxynivalenol, thử EDTA, thử fluoroquinolones (acid oxolinic, thử ciprofloxacin, danofloxacin, enrofloxacin, difloxacin, sarafloxacin, ofloxacin, norfloxacin), thử formaldehyde, thử fumonisin, thử axit giberillic (GA3), thử inositol, thử iot, thử malachite green, thử leucomalachite green, thử melamin, thử nitrat, thử nitrit, thử nitrofuran (AOZ, AMOZ, AHD, SEM), thử ochratoxin A, thử axit oxolinic, thử patulin, thử polyphotphat, thử red sudan, thử rhodamine, thử saccharin, thử axit sorbic/sorbate, thử sorbitol , thử  sulfonamide (sulfadiazine, sulfamethoxazole, sulfathiazone, sulfamerazine, sulfamethazine, sulfamonomethazine, sulfadimethoxine), thử sunfit (SO2), thử taurin, thử tetracyclin, thử clotetracyclin, thử oxytetracyclin, thử định tính tinopal, thử zearalenone,. . .

Vitamin: thử nghiệm vitamin A, B1, B2, B3, B5, B6, B8, B9, B12, C, D3, E, caroten, choline, inositol, taurin, . . .

Khác: lập bảng dinh dưỡng theo FDA gồm năng lượng, thử béo, thử protein, thử carbohydrate, thử đường tổng, thử trans fat, thử xơ tiêu hoá, thử cholesterol, thử béo bảo hoà, thử canxi, natri, sắt, thử vitamin A, vitamin C,. . .

Thử nghiệm trọn gói theo QCVN:  QCVN 1-27:2010/BNNPTNT, QCVN 8-1:2011/BYT, QCVN 8-2:2011/BYT, QCVN 9-2:2011/BYT

AOAC, TCVN, ISO, FAO, EN, QTTN/KT3, AOCS, GAFTA, ICUMSA

Dịch vụ liên quan

icon messenger icon zalo icon phone
ajax-loader