Hợp quy nước uống theo QCVN 6-1:2010/BYT

Hợp quy nước uống theo QCVN 6-1:2010/BYT

QCVN 6-1:2010/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI NỨỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN VÀ NỨỚC UỐNG ĐÓNG CHAI - là quy chuẩn Quốc gia cao nhất dành cho nước uống trực tiếp hiện nay. 

Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai được sử dụng với mục đích giải khát. Quy chuẩn này không áp dụng đối với thực phẩm chức năng.

Đối tựợng áp dụng: Quy chuẩn này áp dụng đối với:

- Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai tại Việt Nam;

- Tổ chức, cá nhân có liên quan.

Công bố hợp quy

1.1. Các sản phẩm nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong nước phải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định tại Quy chuẩn này.

1.2. Phương thức, trình tự, thủ tục công bố hợp quy được thực hiện theo Quy định về chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định của pháp luật.


CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu (4)

1. Antimony, mg/l

0,02

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16

A

2. Arsen, mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

3. Bari, mg/l

0,7

ISO 11885:2007; AOAC 920.201

A

4. Bor, mg/l

0,5

TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007

A

5. Bromat, mg/l

0,01

ISO 15061:2001

A

6. Cadmi, mg/l

0,003

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15

A

7. Clor, mg/l

5

ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990

A

8. Clorat, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

9. Clorit, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

10. Crom, mg/l

0,05

TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

11. Đồng, mg/l

2

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40

A

12. Xyanid, mg/l

0,07

TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)

A

13. Fluorid, mg/l

1,5

TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007

A

14. Chì, mg/l

0,01

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27

A

15. Mangan, mg/l

0,4

TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

16. Thủy ngân, mg/l

0,006

TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22

A

17. Molybden, mg/l

0,07

TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

18. Nickel, mg/l

0,07

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

19. Nitrat (5), mg/l

50

TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007

A

20. Nitrit (5), mg/l

3

TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007

A

21. Selen, mg/l

0,01

TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

22. Mức nhiễm xạ:

- Hoạt độ phóng xạ α, Bq/l

- Hoạt độ phóng xạ β, Bq/l

 

0,5

1

 

ISO 9696:2007

ISO 9697:2008

B

Ghi chú:

(4) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

(5) Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit < 1.

CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI

I. Kiểm tra lần đầu

Chỉ tiêu

Lượng mẫu

Yêu cầu

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu (6)

1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt

1x250

ml

Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nào

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

2. Coliform tổng số

1x250

ml

Nếu số vi khuẩn (bào tử) >1 và <2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai.

 

Nếu số vi khuẩn (bào tử) >2 thì loại bỏ

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

3. Streptococci feacal

1x250

ml

ISO 7899-2:2000

A

4. Pseudomonas aeruginosa

1x250

ml

ISO 16266:2006

A

5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

1x50

ml

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)

A

II. Kiểm tra lần thứ hai

Tên chỉ tiêu

Kế hoạch

lấy mẫu

Giới hạn

Phương pháp thử

Phân

loại

chỉ

tiêu

(6)

n (7)

c (8)

m (9)

M (10)

1. Coliform tổng số

4

1

0

2

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

2. Streptococci feacal

4

1

0

2

ISO 7899-2:2000

A

3. Pseudomonas aeruginosa

4

1

0

2

ISO 16266:2006

A

4. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

4

1

0

2

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)

A