Đo lường điện

Đo lường điện

Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn và đo-thử nghiệm

Khả năng kiểm định phương tiện đo

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Biến áp đo lường

Usơ cấp đến 500 kV;

Uthứ cấp : (100; 100/√3; 100/3; 110; 110/√3; 110/3) V

đến 0,1

Biến dòng đo lường

Isơ cấp đến 20 kA

Ithứ cấp: 1A; 5A

đến 0,1

Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng 1 pha, 3 pha

U: (30 ÷ 480) V/pha;

I: (0,01 ÷ 200) A/pha;

đến 0,5

Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha, 3 pha

U: (30 ÷ 480) V/pha;

I: (0,01 ÷ 200) A/pha;

đến 0,2

Phương tiện đo điện trở cách điện

0,01 kΩ ÷ 500 TΩ

đến 1

Phương tiện đo điện trở tiếp đất

10-1 Ω ÷ 104 Ω

đến 1

Khả năng hiệu chuẩn chuẩn đo lường

Tên chuẩn đo lường

Phạm vi đo

Cấp/ độ chính xác

Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha, 3 pha

U: (10 ÷ 600) V/pha;

I: (0,001 ÷ 200) A/pha;

đến 0,002

Công tơ điện xoay chiều chuẩn 1 pha, 3 pha

U: (10 ÷ 700) V/pha;

I: (0,001 ÷ 200) A/pha;

đến 0,005

Biến áp đo lường chuẩn

Usơ cấp đến 500 kV;

Uthứ cấp : (100; 100/√3; 100/3; 110; 110/√3; 110/3; 120; 120/√3; 120/3; 220; 220/√3) V

đến 0,002

Biến dòng đo lường chuẩn

Isơ cấp đến 20 kA

Ithứ cấp: 1A; 5A

đến 0,002

Hộp điện trở chuẩn

0,001 Ω ÷ 1 MΩ

1 kΩ ÷ 10 TΩ

đến 0,001

Khả năng hiệu chuẩn

STT

Tên chuẩn hoặc phương tiện đo

Phạm vi đo

Khả năng đo tốt nhất

Độ không đảm bảo đo nhỏ nhất (±)

Ghi chú

1

Chuẩn điện áp 1 chiều

10 V

1,018 V

1,0 ppm

1,5 ppm

Pin chuẩn/ Bộ pin chuẩn 

Pin chuẩn

2

Điện áp 1 chiều

0,22 V – 1100 V 

1 kV – 180 kV

2,8 ppm

0.1 %

Bộ nguồn/ thiết bị đo

3

Dòng điện 1 chiều

0,22 mA - 10A 

10A-120A

10 ppm

50 ppm

Bộ nguồn/ thiết bị đo

4

Điện áp xoay chiều

0,2V – 1000V

 (40 Hz – 1MHz)

0.1 kV – 35 kV; (50 Hz) 

35 kV – 220 kV; (50 Hz)

25 ppm – 80 ppm

200 ppm

200 ppm

Bộ nguồn/ thiết bị đo

5

Dòng điện xoay chiều

20 mA – 20A

(40Hz – 10 kHz)

0.01 A – 10.000A(50 Hz)

85 ppm – 400 ppm

200 ppm

Bộ nguồn/ thiết bị đo

6

Điện trở chuẩn

1 mΩ ÷ 1 Ω

1 Ω ÷ 104 Ω

105 Ω ÷ 109 Ω

1 μΩ ÷ 100 TΩ

1,5 ÷ 15 ppm

1,0 ppm

5 ÷ 50 ppm

0.01%

Cuộn điện trở/ Hộp điện trở/ Các thiết bị đo điện trở

7

Điện cảm chuẩn

0,1 μH ÷ 1 mH

1 mH ÷ 1 H

1H ÷ 1000 H

15 ÷ 50 ppm

10 ÷ 30 ppm

20 ÷ 100 ppm

Cuộn điện cảm/ Bộ điện cảm

8

Điện dung chuẩn

1 pF ÷ 1 nF

1 nF ÷ 10 μF

10 μF ÷ 10 mF

15 ÷ 50 ppm

10 ÷ 30 ppm

20 ÷ 100 ppm

Cuộn điện dung/ Bộ điện dung

9

Công suất - Năng lượng điện một chiều

(33 mV ÷ 1000 V)

(0,33 mA ÷ 20 A)

230 ppm

Bộ nguồn/ thiết bị đo

10

Công suất - Năng lượng điện xoay chiều

5 A – 240 V 

45 Hz ÷ 65 Hz

50/PF ppm

Bộ nguồn/thiết bị đo

11

Công suất - Năng lượng điện 1 pha và 3 pha tần số công nghiệp

(30V ÷ 480V)/ pha

(0.01A ÷ 120A)/ pha

45 Hz ÷ 65 Hz

100/PF ppm

Bộ nguồn/thiết bị đo

12

Góc pha

0 ÷ 3600

45 Hz ÷ 65 Hz

0.010

 

13

Hệ số tổn hao

0.0001-10.0000

(20 Hz – 10 kHz)

10 pF ÷ 10 μF

0.05%

 

14

Máy đo tỷ lệ

 

 

 

15

Xung điện áp cao

±10 V ÷ ± 500 kV;

12.5 kJ;

1.2/50 μs

 

Bao gồm cả Đầu đo và bộ tạo xung chuẩn

16

Thiết bị kiểm định TU, TI

0.01% ÷ 200 % 

0.001' ÷ 10'

 

Bao gồm cả hộp phụ tải

17

Các thiết bị thử nghiệm độ bền cách điện

1 kV ÷ 150 kV

0.05 %

Một chiều và xoay chiều

18

Các thiết bị thử phóng điện cục bộ

 

 

Bao gồm cả tụ chuẩn

19

Các thiết bị đặc chủng khác

 

 

Mục đích sử dụng trong các dây chuyền sản xuất

Khả năng thử nghiệm

STT

Tên sản phẩm, vật liệu được thử

Tên phép thử cụ thể

Giới hạn phát hiện (nếu có)

Phạm vi đo

Ghi chú

1

Biến áp đo lường

Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu  kỹ thuật Biến áp đo lường

(1 ÷ 220/ √3) kV/ 

(100; 100/ √3; 110; 110/ √3; 220; 220/ √3)V  50Hz

Phục vụ phê duyệt/ công nhận mẫu phương tiện đo

2

Biến dòng đo lường

Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật Biến dòng đo lường

(0,1 ÷ 10000) A/ (5;1)A 

50 Hz

Phục vụ phê duyệt/ công nhận mẫu phương tiện đo

3

Công tơ cảm ứng 1 pha và 3 pha

Các phép thử nghiệm

(30V ÷ 480V)/ pha

(0,01A ÷ 120A)/ pha

PF: ±0,1 ÷ 1,0

45 Hz ÷ 65 Hz

Phục vụ phê duyệt/ công nhận mẫu phương tiện đo

4

Công tơ điện tử 1 pha và 3 pha

Các phép thử nghiệm

(30 V ÷ 480 V)/ pha

(0,01 A ÷ 120 A)/ pha

PF: ± 0,1 ÷ 1,0

45 Hz ÷ 65 Hz

Phục vụ phê duyệt/ công nhận mẫu phương tiện đo

5

Thiết bị an toàn điện

Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật

Sử dụng trong lưới điện hạ áp, trung áp và cao áp đến 200 kV tần số 50 Hz;

 

6

Thiết bị bảo vệ sử dụng trong lưới điện

Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật

Sử dụng trong lưới điện hạ áp, trung áp và cao áp đến 200 kV, dòng điện đến 10 kA, tần số 50 Hz;

 

7

Biến áp điện lực

Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật

Dung lượng đến 250 MVA, điện áp đến 200 kV, tần số 50 Hz;

 

8

Động cơ điện các loại

Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật

Công suất đến 450 kW, điện áp đến 6 kV/pha;

 

9

Các thiết bị dân dụng khác

Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật

 

Theo yêu cầu của khách hàng