Đo lường độ dài

Đo lường độ dài

Đo lường Độ dài

Danh mục các CMCs(Calibration and Measurement Capabilities) đã được chấp thuận Quốc tế

1. Laser radiations. Stabilized He-Ne laser: vacuum wavelength, 633 nm

2. End standards. Gauge blocks: central length L, steel, 0.5 mm to 100 mm

3. End standards. Gauge blocks: central length L, tungsten carbide, 0.5 mm to 100 mm

4. End standards. Gauge blocks: central length L, ceramic, 0.5 mm to 100 mm

5. Line standards. Precision line scale: line spacing L, steel, 0.01 mm to 1000 mm

6. Line standards. Precision line scale: line spacing L, glass, 0.01 mm to 1000 mm

7. Diameter standard. External cylinder (plug): diameter L, 1 mm to 200 mm

Chi tiết các CMCs được đăng tại phụ lục C của cơ sở dữ liệu điện tử Viện cân đo Quốc tế (BIPM): http://kcdb.bipm.org/appendixC/country_list_search.asp?page=1&pge=1&CountSelected=VN&type=L 


Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn và đo-thử nghiệm

Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định)

 

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Thước cuộn

đến 200 m

I, II, III

 

Khả năng kiểm định/ hiệu chuẩn các chuẩn đo lường

 

Tên chuẩn đo lường

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Thước cuộn chuẩn

đến 200 m

I, II, III

Thước vạch chuẩn

đến 1 000 m

0, 1, 2, 3

 

Khả năng hiệu chuẩn phương tiện đo

 

TT

Chuẩn / thiết bị đo

Phạm vi đo

Độ không đảm bảo đo

1

Nguồn laser

Bước sóng λ = 633 nm

Tần số 474 THz

5x10-11

(24 kHz hay 0,04 fm)

2

Đo căn mẫu song phẳng bằng phương pháp giao thoa tuyệt đối (1)

(0,1 ÷ 100) mm

Q[28, 0,30L] nm

L in mm

value from 28 to 41

3

Căn mẫu song phẳng(2)

(0,1 ÷ 1000) mm

Steel

Q[64,  1,50L] nm

L in mm 

value from 64 to 163

Tungsten Carbide

Q[62,  1,20L] nm

L in mm 

value from 62 to 135

Ceramic

Q[62,  1,50L] nm

L in mm 

value from 62 to 163

4

Thước vạch

(0,01 ÷ 5000) mm

Steel

[0,6,  1,80L] μm

L in m 

value from 0,6μm to 2,4μm

Glass

[0,6,  1,0L] μm

L in m 

value from 0,6 μm to 2,1μm

5

Calip trụ trơn

(0,01 ÷ 500) mm

Steel

[0,38,  1,80L] μm

L in m 

value from 0,38μm to 0,74μm

6

Calip vòng

(0,1 ÷ 500) mm

(0,5 + 1,2 L) μm

[L]: m

7

Căn mẫu góc

0o ÷ 360o

5"

  8

Đồng hồ so

(0 ÷ 100) mm

≤ 0,010 mm

(5 + 6L) μm

[L]: m

≤ 0,002 mm

(2 + 6L) μm

[L]: m

≤ 0,001 mm

(1 + 6L) μm

[L]: m

9

Panme (Micrometer)

Giá trị độ chia  ≥ 0,0001 mm

Phạm vi đo ≤ 10000 mm

(1 + 6L) μm

[L]: m

10

Thước cặp (Caliper)

Giá trị độ chia  ≥ 0,010 mm

Phạm vi đo ≤ 2000 mm

(5 + 8L) μm

[L]: m

11

Ke (Precision square)

Phạm vi làm việc ≤ 2500 mm

5"

12

Ống tự chuẩn trực (Autocollimator)

Giá trị độ chia ≥ 0,2"

0,5"

13

Kinh vĩ (Theodolite)

Giá trị độ chia ≥ 1"

2"

14

Máy đo tọa độ

Giá trị độ chia  ≥ 0,001 μm

Phạm vi đo ≤ 5000 mm

± 2 μm

15

Nivô (Level)

Giá trị độ chia  ≥ 0,001 mm/m

5 μm/ 1 m

16

Tấm kính phẳng

Đường kính F ≤ 100 mm

Độ phẳng F ≥ 0,01 μm

0,01 μm

17

Bàn máp (Surface plate)

Kích thước ≤ (10x10) m

( 1 + 1,2L ) μm

[L]: m

18

Máy phóng hình (Projector)

Phạm vi đo: 

(0 ÷ 500) mm & (0 ÷ 360)°

( 1 + 1,2L ) μm

[L]: m

19

Toàn đạc điện tử (EDM)

Giá trị độ chia  ≥ 0,01 mm

Phạm vi đo ≤ 10000 mm

(3 + 3L) mm

[L]: km

20

Thủy bình

Range:  (0 ÷ 360)°

5 μm/m

21

Máy đo 1 tọa độ

Phạm vi đo : (0 ÷ 1000) mm

Giá trị độ chia:  ≥ 0,01 μm

(1 + 2L)μm

[L]: m

22

Máy đo 2 tọa độ

Phạm vi đo : (0 ÷ 1000) mm

Giá trị độ chia:  ≥ 0,01 μm

(1 + 2L)μm

[L]: m

23

Dụng cụ đo góc có du xích

Phạm vi đo: (0 ÷ 360)°

Giá trị độ chia:  ≥ 1'

2'

24

Thước rà phẳng

Phạm vi làm việc: ≤ 10 m

(1 + 1,2L)μm

[L]: m

25

Mẫu chuẩn độ nhám

icon messenger icon zalo icon phone
ajax-loader