chua co ss
Chứng nhận hợp quy cát xây dựng

Chứng nhận hợp quy cát xây dựng

  • Kết quả đạt được

      Đánh giá quá trình sản xuất

      Thử nghiệm mẫu sản phẩm, hàng hóa

      Quyết định sử dụng dấu chứng nhận hợp quy

      Giấy chứng nhận hợp quy

Dịch vụ tại ISOCERT

icon  Thực hiện trên toàn quốc

icon  Tư vấn miễn phí 24/7

icon  Chuyên gia kinh nghiệm, thân thiện, nhiệt tình

icon  Hài Hòa - Chuẩn Mực - Tiết Kiệm


 Chứng nhận hợp quy cát xây dựng 

Căn cứ vào quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16: 2017/BXD  là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2018.

 Chứng nhận hợp quy cát xây dựng Chứng nhận hợp quy cát xây dựng

Căn cứ vào Thông tư số 10/2017/TT-­BXD có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2018. Vì vậy những sản phẩm gạch dưới đây phải Chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy.

Cát tự nhiên là hỗn hợp các hạt cốt liệu nhỏ được hình thành do quá trình phong hoá của các đá tự nhiên.

Cát nghiền là hỗn hợp các hạt cốt liệu có kích thước nhỏ hơn 5 mm thu được do đập và hoặc nghiền từ các loại đá tự nhiên có cấu trúc đặc chắc. 

Những sản phẩm như sau khi lưu hành trên thị trường phải Chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy

1. Nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi măng

2. Nhóm sản phẩm kính xây dựng

3. Nhóm sản phẩm phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa

4. Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm định hình; ống nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ

5. Nhóm sản phẩm sơn, vật liệu chống thấm và vật liệu xảm khe

6. Nhóm sản phẩm gạch, đá ốp lát

7. Nhóm sản phẩm sứ vệ sinh

8. Nhóm sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa

9. Nhóm sản phẩm cửa sổ, cửa đi

10. Nhóm sản phẩm vật liệu xây 

Lợi ích của việc chứng nhận hợp quy cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa

➣ Giảm giá thành sản phẩm do giảm chi phí xử lý sản phẩm sai hỏng, chi phí và thời gian đánh giá thử nghiệm trong quá trình giao nhận, đấu thầu;

➣ Được xem xét miễn, giảm kiểm tra khi có giấy chứng nhận và Dấu Chất lượng Việt Nam;

➣ Gia tăng cơ hội cạnh tranh trên thị trường với bằng chứng được thừa nhận về sự phù hợp với một tiêu chuẩn đã được chấp nhận ở cấp độ quốc gia, khu vực hay quốc tế;

➣ Đáp ứng các yêu cầu luật định của quốc gia và có cơ hội để vượt qua rào cản kỹ thuật của nhiều thị trường trên thế giới với các thoả thuận thừa nhận song phương và đa phương;

➣ Sử dụng kết quả chứng nhận hợp chuẩn trong Công bố phù hợp tiêu chuẩn;

➣ Có được niềm tin của khách hàng, người tiêu dùng và cộng đồng với uy tín của Dấu Chất lượng Việt Nam và Dấu công nhận quốc tế;

➣ Thoả mãn nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng về chất lượng và an toàn của sản phẩm.

➣ Kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm, giảm thiểu các rủi ro và chi phí liên quan nhờ áp dụng đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

➣ Được sử dụng giấy chứng nhận (do tổ chức chứng nhận cấp) khi tham gia thầu/đấu thầu hay khi cung cấp sản phẩm vào các dự án, công trình, hệ thống của các lĩnh vực/ngành có liên quan;

➣ Giúp sản phẩm dễ dàng được người tiêu dùng chọn lựa và tín nhiệm bởi đã được tổ chức chứng nhận bên thứ ba đánh giá/xác nhận;

➣ Tăng ưu thế cạnh tranh, mở rộng thị phần của sản phẩm trên thị trường;

➣ Nâng cao uy tín cho thương hiệu của doanh nghiệp và sản phẩm; 

➣ Giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu pháp lý và có thuận lợi khi vào thị trường các nước thông qua các thỏa thuận song phương, đa phương với các nước mà Việt Nam tham gia.

Dịch vụ chứng nhận hợp quy Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa theo QCVN 16:2017/BXD 

Hiện nay, ISOCERT đang cung cấp các dịch vụ chứng nhận hợp quy cho nhiều mặt hàng, sản phẩm trên thị trường, trong đó bao gồm dịch vụ chứng nhận hợp quy cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa theo QCVN 16:2017. Cụ thể: 

➣ Tiếp nhận thủ tục đầu vào nhanh chóng, lắng nghe các yêu cầu và thỏa mãn yêu cầu của khách hàng tối đa nhưng vẫn đảm bảo tính hài hòa trong công việc.

➣ Chi phí tiết kiệm và hợp lý nhất cho khách hàng;

➣ Đảm bảo đúng tiến độ cho khách hàng;

➣ Tư vấn online miễn phí;

➣ Đảm bảo bí mật kinh doanh của mọi tổ chức, doanh nghiệp. 

STTTài liệu liên quan
1Tải Phiếu Đăng ký chứng nhận Tải form đăng ký
2Quy định nguyên tắc và điều kiện chứng nhận Tải form đăng ký
3Hướng dẫn sử dụng dấu chứng nhận Tải form đăng ký
4Thủ tục khiếu nại + kháng nghị 
5Hướng dẫn mở rộng, thu hối phạm vi CN Tải form đăng ký
6Danh sách đình chỉ chứng nhận

 

 Quy trình chứng nhận hợp chuẩn 

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

Mức yêu cu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1.

Thành phần hạt:

Lượng hạt qua sàng 140 μm, %, không lớn hơn

35

TCVN 7572 - 2: 2006

Ly ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy tối thiểu 5 kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư ly tối thiu 20 kg làm mẫu thử

2.

Hàm lượng tạp chất, %, không lớn hơn:

Bê tông cấp > B30

Bê tông cp ≤ B30

Vữa

TCVN 7572 - 8: 2006

- Sét cục và các tạp chất dạng cục

Không được có

0,25

0,50

- Hàm lượng bụi, bùn, sét

1,50

3,00

10,00

3.

Tạp chất hữu cơa

khi xác định theo phương pháp so màu, không được thm hơn màu chuẩn.

TCVN 7572-9:2006

4.

Hàm lượng clorua trong cát, tính theo ion (Cl-) tan trong axitb, %, không lớn hơn

 

TCVN 7572-15:2006

- Bê tông dùng trong các kết cấu bê tông cốt thép ứng suất trước

0,01

- Bê tông dùng trong các kết cu bê tông và bê tông cốt thép và vữa thông thường

0,05

5.

Khả năng phản ứng kiềm - silic

Trong vùng cốt liệu vô hại

TCVN 7572-14:2006

 

(a) Cát không thoả mãn Mục 3, có thể được sử dụng nếu kết quả thí nghiệm kiểm chứng trong bê tông cho thấy lượng tạp chất hữu cơ này không làm giảm tính chất cơ lý yêu cầu đối với bê tông

(b) Cát có hàm lượng ion Cl- lớn hơn các giá trị quy định ở Mục 4có thể được sử dụng nếu tổng hàm lượng ion Cl- trong 1 m3 bê ng từ tất cả các nguồn vật liệu chế tạo, không vượt quá 0,6 kg.

 

20 đánh giá

  • Tag :
Bình luận
ajax-loader