Chứng nhận hợp quy Đồ uống có cồn theo QCVN 6-3:2010 - BYT

  • Dịch vụ bao gồm:

    ✔️ Đánh giá quá trình sản xuất

    ✔️Thử nghiệm mẫu sản phẩm, hàng hóa 

    ✔️ Quyết định sử dụng dấu chứng nhận hợp chuẩn

    ✔️ Giấy chứng nhận hợp chuẩn

     

     

ISOCERT cam kết:

✔️ Thực hiện trên toàn quốc

✔️ Tư vấn miễn phí online 24/7

✔️ Chuyên gia kinh nghiệm, thân thiện, nhiệt tình

✔️ Hài Hòa - Chuẩn Mực - Tiết Kiệm

 

 

 

 

 Chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn theo QCVN 6-3:2010/BYT

 

Theo quy định, đồ uống có cồn phải chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 6-3: 2010/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với đồ uống có cồn trước khi đưa sản phẩm ra thị trường tiêu thụ.

 

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với đồ uống có cồn


QCVN 6-3:2010/BYT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Nhóm đồ uống biên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 45/2010/TT-BYT ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

 

Tại sao phải chứng nhận hợp quy sản phẩm đồ uống có cồn?


 

- Chứng minh sản phẩm đồ uống có cồn của nhà sản xuất đạt chất lượng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 6-3: 2010/BYT 


- Việc Chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn là việc cần thiết để tăng uy tín và minh chứng cho năng lực cũng như cam kết chất lượng sản phẩm của đơn vị sản xuất đồ uống có cồn, vì thế giúp cho nhà sản xuất dễ dàng trong việc mở rộng thị trường. Chứng chỉ hợp quy sẽ tăng hiệu quả khi quảng bá thương hiệu của nhà sản xuất trên các phương tiện thông tin đại chúng.


- Tạo điều kiện thuận lợi cho nhà sản xuất xem xét lại hệ thống kiểm soát chất lượng sản phẩm giúp ổn định chất lượng, giảm sự sản phẩm bị lỗi và nâng cao năng suất thông qua hoạt động cải tiến liên tục.


- Ngoài ra để đảm bảo an toàn và chất lượng công trình được ổn đinh khi đưa vào sử dụng, đa phần các khách hàng, công trình đều yêu cầu các đơn vị sản xuất phải có bên thứ 3 xác nhận chất lượng sản phẩm trước khi tham gia đấu thầu.

 

Các bước chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn



Bước 1: Đăng ký chứng nhận
Bước 2: Xem xét trước đánh giá
Bước 3: Đánh giá chứng nhận
Bước 4: Thẩm xét hồ sơ sau đánh giá
Bước 5: Cấp Giấy chứng nhận
Bước 6: Giám Sát định Kỳ
Bước 7: Chứng nhận lại

 

Hồ sơ công bố hợp quy đồ uống có cồn


Phương Thức 1: công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định, hồ sơ gồm:

a) Bản công bố hợp quy;

b) Bản thông tin chi tiết sản phẩm (có đóng dấu giáp lai của doanh nghiệp);

c) Giấy chứng nhận hợp quy theo QCVN 6-3: 2010/BYT ;

d) Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương 

 

Phương thức 2: công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất), hồ sơ gồm:

a) Bản công bố hợp quy;

b) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm;

c) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; do các đối tượng sau cấp: Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng); hoặc Phòng kiểm nghiệm của nước xuất xứ được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam thừa nhận;

d) Kế hoạch kiểm soát chất lượng;

đ) Kế hoạch giám sát định kỳ;

e) Báo cáo đánh giá hợp quy;

g) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương

 

Chi phí chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn


Sau khi thu thập đầy đủ thông tin về số lượng sản phẩm, sản lượng, địa điểm và số lượng cán bộ nhân viên tham gia sản xuất. ISOCERT sẽ đưa ra chi phí chứng nhận hợp quy phù hợp với quy mô của từng công ty.

 

Hiệu lực của giấy chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn


Giấy chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn có giá trị 3 năm
Trong thời gian hiệu lực của giấy chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn, ISOCERT sẽ tiến hành đánh giá giám sát 1 năm/ lần

 

ISOCERT cung cấp dịch vụ chứng nhận quy đồ uống có cồn theo QCVN 6-3: 2010/BYT và hỗ trợ doanh nghiệp công bố hợp quy đồ uống có cồn 

 

 

icon phone

Gọi điện ngay

0976 389 199

Để được tư vấn miễn phí(24/7)

Xem địa chỉ chi nhánh gần nhất

Xem thêm mẫu đăng ký chứng nhận chi tiết tại đây: Tải phiếu đăng ký chứng nhận 

 

    Đăng ký

 

quy trình chứng nhận hợp chuẩn

"ISOCERT HÀI HÒA CÙNG THỊNH VƯỢNG"

  • CÁC CHỈ TIÊU THỬ NGHIỆM

     

    STT

    Lĩnh vực

    Các chỉ tiêu thử nghiệm

    1

    1. Cơ khí – Luyện kim – Vật liệu xây dựng

    2. Điện – điện tử

    III.Sản phẩm cơ khí, luyện kim, vật liệu XD

    1. Thử kéo

    2.Thử uốn

    3. Thử độ cứng

    4. Thử độ dai va đập

    5.Đo kích thước hình học

    6. Đo chiều dày lớp phủ;

    7. Tổ chức kim loại (xác định độ hạt; chiều dày chiều sâu các lớp)

    8. Phân tích thành phần hóa học

    9.Thử tải

    10. Thử đập gãy.

    11.Thử bền vật liệu kim loại và xác định thành phần hóa học của kim loại như thép, nhôm, đồng.

    12. Thử kéo, thứ nén thép và bu lông, đai ốc.

    13. Xác định thành phần các nguyên tố trong sản phẩm

    IV.Sản phẩm điện – điện tử:

    1. Thử hiệu suất năng lượng

    2. Thử độ An toàn

    3.Hàng tiêu dùng

    Ngoại quan: màu sắc

    1. Độ bền kéo dứt; nén, uốn.

    2. Độ cứng; độ dày

    3. Lão hóa ở nhiệt độ cao

    4. Lượng mài mòn

    5. Độ biến dạng nén dư

    6. Độ bền kết dính nội

    7. Độ bền kéo rách cao su

    8. Khối lượng riêng; khối lượng thể tích

    9.Độ thấm xuyên

    10.Độ thấm nước

    11.Độ ổn định

    12.Độ mịn

    2

    4. Hàng lương thực – thực phẩm

    1.Phân tích các thành phần: protein, ẩm, tro, béo, carbogydrat, muối, xơ,…

    2.Khoáng chất, các nguyên tố vi lượng và các vitamin

    3.Kim loại nặng: Hg, As, Pb, Cd…

    4. Độc tố Aflatoxin, Ochratoxin A trong nông sản, thực phẩm.

    5. Phân tích nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau, củ, quả họ lân hữu cơ và carbamate

    6. Xác định hàm lượng các thành phần trong sản phẩm

    5. Vật liệu

    1. Thành phần, định danh, định tính, định lượng

    2. Kiểm tra hóa lý, vi sinh, nấm mốc, độc tố và dư lượng thuốc trừ sâu,…

    3. Thử bền vật liệu kim loại và xác định thành phần hóa học của kim loại như thép, nhôm, đồng.

    3. Thử kéo, thứ nén thép và bu lông, đai ốc.

    4. Thử nghiệm mối hàn. Thử kéo và siêu âm mối hàn.

    5. Thử nghiệm vật liệu xây dựng: thử kéo bê tông, gạch,.

    6. Khoáng sản

    1. Quặng;

    2. Than, cốc và angatraxit;

    3.Kim loại, hợp kim

    7. Hóa chất, phân bón

    Nhóm hàng đất, nước, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật:

    1. Các thành phần: yếu tố đa lượng, trung lượng và vi lượng;

    2. Chất kích thích tăng trường;

    3.Kim loại nặng: Hg, As, Pb, Cd,…

    4. Hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật và các tính hóa lý liên quan.

    Nhóm hàng nguyên liệu và thành phẩm thức ăn chăn nuôi.

    1. Các thành phần dinh dưỡng: protein, TVB-N, ẩm, tro, béo, muối, khả năng tiêu hóa…

    2. Phân tích các yếu tố vi lượng và các kim loại nặng.

    3. Phân tích các chất chống oxi hóa: BHA, BHT, Ethoxy.

    4. Phân tích các chất cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.

73 đánh giá

  • Tag :
Bình luận
ajax-loader