Chứng nhận hợp quy nhiên liệu sinh học gốc

Chứng nhận hợp quy nhiên liệu sinh học gốc

Chứng nhận hợp quy nhiên liệu sinh học gốc

Tại sao phải chứng nhận hợp quy nhiên liệu sinh học gốc?

Nhiên liệu sinh học gố nằm danh mục sản phẩm hàng hóa nhóm 2, thuộc trách nhiệm quản lý của bộ khoa học công nghệ

Theo QCVN1:2015/BKHCN Tổ chức, cá nhân nhập khẩu nhiên liệu sinh học gốc phải thực hiện việc chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy. 

Giải thích từ ngữ

 

 Etanol nhiên liệu

Etanol nhiên liệu gồm etanol nhiên liệu không biến tính và etanol nhiên liệu biến tính.

Etanol nhiên liệu không biến tính

Etanol có các tạp chất thông thường sản sinh trong quá trình sản xuất nhiên liệu (kể cả nước).

Etanol nhiên liệu biến tính

Etanol nhiên liệu không biến tính được pha thêm các chất biến tính như xăng, naphta với hàm lượng từ 1,96 % đến 5,0 % thể tích.

Nhiên liệu điêzen sinh học gốc

Nhiên liệu được chuyển hóa từ nguyên liệu sinh học (dầu thực vật hoặc mỡ động vật), có thành phần chính là metyl este của axit béo mạch dài, chưa pha trộn với các loại nhiên liệu khác, sử dụng để pha trộn thành nhiên liệu cho động cơ điêzen, ký hiệu là B100.

Nhiên liệu sinh học gốc dùng để pha trộn xăng E5, xăng E10 và nhiên liệu điêzen B5

Etanol nhiên liệu

  • Etanol nhiên liệu không biến tính

Các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản và phương pháp thử tương ứng của etanol nhiên liệu không biến tính được quy định trong Bảng 6.

Bảng 6 - Chỉ tiêu kỹ thuật của etanol nhiên liệu không biến tính

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

1. Hàm lượng etanol, % thể tích

min.

99,0

TCVN 7864 (ASTM D 5501)

2. Hàm lượng metanol, % thể tích

max.

0,5

TCVN 7864 (ASTM D 5501)

3. Hàm lượng nước, % thể tích

max.

1,0

TCVN 7893 (ASTM E 1064)

4. Độ axit (tính theo axit axetic CH3COOH), % khối lượng (mg/L)

max.

0,007 (56)

TCVN 7892 (ASTM D 1613)

5. Hàm lượng clorua vô cơ, mg/L (mg/kg)

max.

8 (10)

ASTM D 7319; ASTM D 7328

  • Etanol nhiên liệu biến tính

Các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản và phương pháp thử tương ứng của etanol nhiên liệu biến tính được quy định trong Bảng 7.

Bảng 7 - Chỉ tiêu kỹ thuật của etanol nhiên liệu biến tính

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

1. Hàm lượng etanol, % thể tích

min.

92,1

TCVN 7864 (ASTM D 5501)

2. Hàm lượng metanol, % thể tích

max.

0,5

TCVN 7864 (ASTM D 5501)

3. Hàm lượng nước, % thể tích

max.

1,0

TCVN 7893 (ASTM E 1064)

4. Độ axit (tính theo axit axetic CH3COOH), % khối lượng (mg/L)

max.

0,007 (56)

TCVN 7892 (ASTM D 1613)

5. Hàm lượng clorua vô cơ, mg/L (mg/kg)

max.

8 (10)

ASTM D 7319; ASTM D 7328

Nhiên liệu điêzen sinh học gốc

Các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của nhiên liệu điêzen sinh học gốc được quy định trong Bảng 8.

Bảng 8 - Chỉ tiêu kỹ thuật của nhiên liệu điêzen sinh học gốc

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

1. Hàm lượng metyl este axit béo (FAME), % khối lượng

min.

96,5

TCVN 7868 (EN 14103)

2. Nước và cặn, % thể tích

max.

0,050

TCVN 7757 (ASTM D 2709)

3. Độ nhớt động học tại 40 °C, mm2/s

 

1,9 - 6,0

TCVN 3171 (ASTM D 445)

4. Tro sulfat, % khối lượng

max.

0,020

TCVN 2689 (ASTM D 874)

5. Lưu huỳnh, % khối lượng

max.

0,005

TCVN 7760 (ASTM D 5453)

6. Trị số xêtan

min.

48

TCVN 7630 (ASTM D 613)

7. Trị số axit, mg KOH/g

max.

0,50

TCVN 6325 (ASTM D 664)

8. Độ ổn định ôxy hóa, tại 110 °C, h

min.

6

TCVN 7895 (EN 14112)

9. Glycerin tự do, % khối lượng

max.

0,020

TCVN 7867 (ASTM D 6584)

10. Glycerin tổng, % khối lượng

max.

0,240

TCVN 7867 (ASTM D 6584)

11. Phospho, % khối lượng

max.

0,001

TCVN 7866 (ASTM D 4951)