Đo lường điện từ trường

Đo lường điện từ trường

Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn, đo-thử nghiệm

Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định)

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

(8 ÷ 320) km/h

± (0,5 ÷ 2) km/h

Phương tiện đo điện tim

(0,05 ÷ 200) Hz

(0,1 ÷ 9,0) mV

± 5 %

Phương tiện đo điện não

(0,05 ÷ 200) Hz

0,1 μV ÷ 2,4 mV

± 5 %

Khả năng kiểm định/ hiệu chuẩn các chuẩn đo lường

Tên chuẩn đo lường

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Thiết bị đo tốc độ chuẩn

(0,1 ÷ 1600) km/h

± 0,1 km/h

Máy phân tích phổ - máy thu đo lường

20 Hz ÷ 40 GHz

1.10-7

Chuẩn đo lường dùng để kiểm định phương tiện đo điện tim

(0,01 ÷ 999) Hz

(0,01 ÷ 16) mV

± 1 %

Chuẩn đo lường dùng để kiểm định phương tiện đo điện não

(0,01 ÷ 999) Hz

0,1 μV ÷ 2,4 mV

± 1 %

Khả năng hiệu chuẩn

STT

Tên thiết bị

Đặc trưng kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phân tích phổ

Dải tần : 30 Hz ÷ 50 GHz

Độ ổn định tần số : 10-7

Sai số đo mức : >0,5 dB

 

2

Máy tạo sóng âm tần

Dải tần : 0,01 Hz ÷ 1 MHz

Độ ổn định tần sô :10-7

Mức ra : -70 dBm ÷ 25 dBm

 

3

Máy tạo sóng cao tần và siêu cao tần

Dải tần : 100 KHz ÷ 50 GHz

Độ ổn định tần số : 10-7

Công xuất ra : -70 dBm ÷ 25 dBm

 

4

Vônmét vạn năng

Dải tần : DC ÷ 1 MHz

Dải đo : 1 mV ÷ 1000 V

Sai số : > 0,5 %

 

5

Vônmét cao tần

Dải tần : 100 KHz ÷ 300 MHz

Dải đo : 1 mV ÷ 10 V

Sai số : > 0,5 %

 

6

Thiết bị kiểm định vônmét

Dải tần : DC ÷ 30 MHz

Dải đo : 1 mV ÷ 1000 V

Sai số : >0,1%

 

7

Máy đo công xuất cao tần và siêu cao tần

Dải tần : DC ÷ 18 GHz

Dải đo : 100 pW ÷ 1 W

Sai số : >0,5 %

 

8

Các loại thiết bị đo suy giảm

Dải tần : DC ÷ 26,5 GHz

Dải đo : 0,1 dB ÷ 100 dB

Sai số : >0,1 dB

 

9

Máy hiện sóng

Dải tần : DC ÷ 200 MHz

Dải đo : 1 mV ÷ 750 V

Sai số đo : >0,5%

 

10

Thiết bị đo hệ số phản xạ

Dải tần : 100 MHz ÷ 18 GHz

Dải đo : 0,01 ÷ 0,9

 

11

Máy đo điện tim

Dải tần : 0,01 Hz ÷ 1 KHz

Dải đo : 0,1 mV ÷ 9,9 mV

Sai số 1%

 

12

Máy đo điện não

Dải tần : 0,01 Hz ÷ 1 KHz

Dải đo : 0,1 μV ÷ 2,4 mV

Sai số 1%

 

13

Máy đo tốc độ xe cơ giới

Vận tốc dài (8 ÷ 320) km/h

Chính xác: ± 2 km/h

 

Khả năng đo - thử nghiệm

TT

Tên sản phẩm, vật liệu, đai lượng đo

Đặc trưng kỹ thuật

1

Đo điện áp cao tần số cao

Điện áp 1 mV ÷ 1000 V

Tần số (0 ÷ 30) MHz

Chính xác: ± (0,005 – 0,5) %

2

Đo công suất tần số cao

Công suất 100 pW ÷ 300 mW

Tần số (10 ÷ 18) GHz     ± 0,5 %

3

Đo suy giảm

Độ suy giảm 0,1 dB ÷ 90 dB

Tần số (0 ÷ 500) MHz    ± 0,1 dB

4

Phân tích phổ tín hiệu

Tần số 10MHz ÷ 26,5 GHz

Umax 5 V

5

Đo cường độ điện trường

Tần số âm tần tới siêu cao tần

6

Thử nghiệm tương thích điện từ trường EMC

Theo các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam (TCVN)