Đo lường lực - độ cứng

Đo lường lực - độ cứng

Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định)

 

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Cân kiểm tra tải trọng xe - Cân kiểm tra quá tải xe (chế độ cân tĩnh)

đến 30 T

0,5; 1; 2

Khả năng kiểm định/ hiệu chuẩn các chuẩn đo lường

Tên chuẩn đo lường

Phạm vi đo

Cấp chính xác

Thiết bị kiểm định cân kiểm tra quá tải xe xách tay

(0 đến 50) T

0,1; 0,25; 0,5

Khả năng hiệu chuẩn phương tiện đ

TT

Đại lượng đo/ phương tiện đo được hiệu chuẩn

Phạm vi đo

Phương pháp hiệu chuẩn

Khả năng đo tốt nhất

01

Lực kế chuẩn

(0 ÷ 300) kN

ĐLVN 56 : 1999

6.10-4

02

Tấm chuẩn độ cứng

(20 ÷ 88) HRA

ĐLVN 62 : 2000

0,5 HRA

(20 ÷ 100) HRB

0,5 HRB

(20 ÷ 65) HRC

0,5 HRC

(95 ÷ 640) HB

1,0 %

(40 ÷ 940) HV

1,0 %

03

Máy thử độ cứng

(20 ÷ 88) HRA

ĐLVN 63 : 2000

1,5 HRA

(20 ÷ 100) HRB

1,5 HRB

(20 ÷ 65) HRC

1,5 HRC

(95 ÷ 640) HB

4,0 %

(40 ÷ 940) HV

3,0 %

04

Máy thử độ bền kéo nén

(0 ÷ 5) MN

ĐLVN 109 : 2002

5.10-3

05

Phương tiện đo lực

(0 ÷ 5) MN

ĐLVN 108 : 2002

5.10-3

06

Phương tiện đo mô men lực

(0 ÷ 2700) N.m

ĐLVN 110 : 2002

1.10-2

07

Thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp bật nẩy

(10 ÷ 70) N/mm2

ĐLVN 150 : 2004

± 2 R

08

Máy thử độ bền va đập

(0 ÷ 300) J

ĐLVN 151 : 2004

1 %

09

Máy chuẩn lực tải trực tiếp

(0 ÷ 300) kN

ĐLVN 166 : 2005

2.10-5

10

Máy chuẩn độ cứng Rockwell

(20 ÷ 88) HRA

ĐLVN 167 : 2005

0,3 HRA

0,5 HRB

0,3 HRC

(20 ÷ 100) HRB

(20 ÷ 65) HRC

11

Thiết bị hiệu chuẩn mô men lực lực

(0,1 ÷ 2700) N.m

V03.M-26.07

5.10-3

Khả năng đo - thử nghiệm

TT

Tên sản phẩm, vật liệu được thử

Tên phép thử cụ thể

Phạm vi đo

Phương pháp thử

01

Kim loại

Kéo

(0 ÷ 300) kN

TCVN 197

02

Kim loại

Uốn

(0 ÷ 300) kN

TCVN 198

03

Kim loại

Rockwell

Độ cứng

TCVN 256

Brinell

TCVN 257

Vickers

TCVN 258

04

Bê tông

Tải trọng phá hoại

(0 ÷ 5) MN

TCVN 3118

icon messenger icon zalo icon phone
ajax-loader