Hợp chuẩn sản phẩm lập trình, phần mềm

Hợp chuẩn sản phẩm lập trình, phần mềm

Chứng nhận hợp chuẩn là việc xác nhận đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng. Tiêu chuẩn là quy định về đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý dùng làm chuẩn để phân loại, đánh giá sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả của các đối tượng này. 

STT Ký hiệu tiêu chuẩn Tên tiêu chuẩn  Tên sản phẩm được chứng nhận 
1 TCVN 11393-2:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11393-2:2016 (ISO/IEC 13888-2-2010) về Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Chống chối bỏ - Phần 2: Các cơ chế sử dụng kỹ thuật đối xứng

Dịch vụ chống chối bỏ, chống chối bỏ nguồn gốc (NRO), chống chối bỏ việc chuyển phát (NRD)
2 ISO/IEC 13888-2:2010 

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - chống chối bỏ - Phần 2: Các cơ chế sử dụng kỹ thuật đối xứng. 

Các kỹ thuật an toàn - chống chối bỏ 
3 TCVN 7189:2009

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7189:2009 (CISPR 22 : 2006) về thiết bị công nghệ thông tin – đặc tính nhiễu tần số vô tuyến - giới hạn và phương pháp đo

Thiết bị công nghệ thông tin (ITE)
4 TCVN 7317:2003

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7317:2003 (CISPR 24 : 1997) về Thiết bị công nghệ thông tin - Đặc tính miễn nhiễm - Giới hạn và phương pháp đo

Thiết bị công nghệ thông tin (ITE)
5 TCVN 8235:2009

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8235:2009 về Tương thích điện từ (EMC) - Thiết bị mạch viễn thông - Yêu cầu về tương thích điện từ

Thiết bị mạch viễn thông
6 TCVN 7600:2010

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7600:2010 (CISPR 13:2009) về Máy thu thanh, thu hình quảng bá và thiết bị kết hợp - Đặc tính nhiễu tần số rađio - Giới hạn và phương pháp đo

Thiết bị công nghệ thông tin (ITE)
7 TCVN 6988:2006

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6988:2006 (CISPR 11:2004) về Thiết bị tần số Rađiô dùng trong công nghiệp, nghiên cứu khoa học và y tế (ISM) - Đặc tính nhiễu điện từ - Giới hạn và phương pháp đo

Thiết bị tần số rađiô dùng trong công nghiệp, nghiên cứu khoa học và y tế (ISM) 
8 TCVN 7909-4-2:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7909-4-2:2015 (IEC 61000-4-2:2008) về Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2: Phương pháp đo và thử - Thử miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện

Phép thử được thực hiện trong phòng thử nghiệm và các phép thử sau khi lắp đặt tại vị trí lắp đặt sau cùng của thiết bị.
9 TCVN 7909-4-3:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7909-4-3:2015 (IEC 61000-4-3:2010) về Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-3: Phương pháp đo và thử - Thử miễn nhiễm đối với trường điện từ bức xạ tần số vô tuyến

Thiết bị điện và điện tử đối với năng lượng phát xạ điện từ
10 TCVN 8241-4-5:2009

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8241-4-5:2009 (IEC 61000-4-5:2005) về tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-5 : Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với xung

Thiết bị thác, Thiết bị kẹp, Bộ tạo sóng kết hợp, Mạch ghép, Mạch tách, Độ rộng xung Trở kháng ra hiệu dụng (của một bộ tạo xung sét), Hệ thống trang thiết bị điện
11 TCVN 7909-4-8:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7909-4-8:2015 (IEC 61000-4-8:2009) về Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-8: Phương pháp đo và thử - Thử miễn nhiễm đối với từ trường tần số công nghiệp

Cuộn cảm, Độ tự cảm, Hệ số méo dòng, Mặt đất chuẩn (GRP), Mạch tách, bộ lọc ngược
12 TCVN 8241-4-11:2009

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8241-4-11:2009 (IEC 61000-4-11:2004) về tương thích điện từ (EMC) - phần 4-11: phương pháp đo và thử - miễn nhiễm đối với các hiện tượng sụt áp, gián đoạn ngắn và biến đổi điện áp

Miễn nhiễm, Sụt áp, Điện áp dư,...
13 TCVN 7326-1:2003 (IEC 60950-1:2001)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7326-1:2003 (IEC 60950-1 : 2001) về Thiết bị công nghệ thông tin - An toàn - Phần 1: Yêu cầu chung

Thiết bị công nghệ thông tin

14 TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7189:2009 (CISPR 22 : 2006) về thiết bị công nghệ thông tin – đặc tính nhiễu tần số vô tuyến - giới hạn và phương pháp đo

Thiết bị công nghệ thông tin