Chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR TCVN 3769:2016

  • Dịch vụ bao gồm:

    ✔️ Đánh giá quá trình sản xuất

    ✔️Thử nghiệm mẫu sản phẩm, hàng hóa 

    ✔️ Quyết định sử dụng dấu chứng nhận hợp chuẩn

    ✔️ Giấy chứng nhận hợp chuẩn

     

     

ISOCERT cam kết:

✔️ Thực hiện trên toàn quốc

✔️ Tư vấn miễn phí online 24/7

✔️ Chuyên gia kinh nghiệm, thân thiện, nhiệt tình

✔️ Hài Hòa - Chuẩn Mực - Tiết Kiệm

 

 

 

 

Tiêu chuẩn cho sản phẩm cao su thiên nhiên SVR 

SVR (Standard Vietnamese Rubber) là cao su thiên nhiên được sản xuất từ mủ của cây Hevea Brasiliensis (thường được chế biến  dạng cao su khối). Hiện nay, TCVN 3769:2016 là tiêu chuẩn quốc gia được sử dụng làm yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm cao su thiên nhiên SVR. 

TCVN 3769:2016 thay thế cho TCVN 3769:2004.

TCVN 3769:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 2000:2014.

TCVN 3769:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sn phẩm cao su biên soạn, Tng cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Phân hạng cho sản phẩm cao su thiên nhiên SVR

Hạng của SVR được phân theo đặc tính của cao su và loại nguyên liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất cao su, theo Bảng 1.

Bảng 1 - Hạng của SVR

Nguyên liệu

Đặc tính

Hạng

M nước ngoài vườn cây

Có độ nhớt được kiểm soát

CV50, CV60 hoặc LoV

Cao su có màu sáng với ch số màu quy định

L, 3L

Không quy định màu Lovibond hoặc độ nht

5, 5S

Mủ đông

Không quy đnh độ nhớt

10 hoặc 20

Độ nhớt được kiểm soát

10CV hoặc 20CV

Yêu cầu kỹ thuật cho sản phẩm cao su thiên nhiên SVR

Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật của SVR

Tên chi tiết

Hạng

Phương pháp thử

LoV

CV60

CV50

L

3L

51)

10CV

10

20CV

20

1. Hàm ợng tạp cht còn lại trên rây, % khối lượng, không lớn hơn

0,02

0,02

0,02

0,02

0,03

0,05

0,08

0,08

0,16

0,16

TCVN 6089 (ISO 249)

2. Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn

0,40

0,40

0,40

0,40

0,50

0,60

0,60

0,60

0,80

0,80

TCVN 6087 (ISO 247)

3. Hàm lượng nitơ, % khối lượng, không lớn hơn

0,30

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

TCVN 6091 (ISO 1656)

4. Hàm lượng cht bay hơi% khối lượng không lớn hơn2)

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

TCVN 6088 (ISO 248)

5. Độ dẻo đu (P0), không nh hơn

-

-

-

35

35

30

-

30

-

30

TCVN 8493 (ISO 2007)

6. Ch số duy trì độ dẻo (PRI), không nh hơn

-

60

60

60

60

60

50

50

40

40

TCVN 8494 (ISO 2930)

7. Chỉ s màu Lovibond, mẫu đơn, không lớn hơn

-

-

-

4

6

-

-

-

-

-

TCVN 6093 (ISO 4660)

8. Độ nhớt Mooney ML (1+4) ti 100°C2)

55 ± 10

60 ± 5

50±5

-

-

-

-

-

TCVN 6090-1 (ISO 289-1)

9. Hàm lượng gel, % khối lượng, không ln hơn

4,03)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ISO 17278

CHÚ THÍCH:

1) Có một cp hạng phụ của SVR 5 bao gồm SVR 5S (chế biến từ mủ nước ngoài vườn cây, có P0 t 30 đến 41).

2) Các mức độ nhớt khác có th theo tha thuận giữa các bêliên quan.

3) Các mức hàm lượng gel khác có th theo thỏa thuận giữa các bêliên quan.

Tại sao phải chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm sản phẩm cao su thiên nhiên SVR?

Với chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm sản phẩm cao su thiên nhiên SVR, doanh nghiệp sẽ đạt được những lợi ích sau: 

➣ Giảm giá thành sản phẩm do giảm chi phí xử lý sản phẩm sai hỏng, chi phí và thời gian đánh giá thử nghiệm trong quá trình giao nhận, đấu thầu;

➣ Được xem xét miễn, giảm kiểm tra khi có giấy chứng nhận và dấu Chất lượng Việt Nam;

➣ Gia tăng cơ hội cạnh tranh trên thị trường với bằng chứng được thừa nhận về sự phù hợp với một tiêu chuẩn đã được chấp nhận ở cấp độ quốc gia, khu vực hay quốc tế;

➣ Đáp ứng các yêu cầu luật định của quốc gia và có cơ hội để vượt qua rào cản kỹ thuật của nhiều thị trường trên thế giới với các thoả thuận thừa nhận song phương và đa phương;

➣ Sử dụng kết quả chứng nhận hợp chuẩn trong công bố phù hợp tiêu chuẩn;

➣ Có được niềm tin của khách hàng, người tiêu dùng và cộng đồng với uy tín của dấu Chất lượng Việt Nam và dấu công nhận quốc tế;

➣ Thoả mãn nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng về chất lượng và an toàn của sản phẩm.

➣ Kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm, giảm thiểu các rủi ro và chi phí liên quan nhờ áp dụng đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

➣ Được sử dụng giấy chứng nhận (do tổ chức chứng nhận cấp) khi tham gia thầu/đấu thầu hay khi cung cấp sản phẩm vào các dự án, công trình, hệ thống của các lĩnh vực/ngành có liên quan;

➣ Giúp sản phẩm dễ dàng được người tiêu dùng chọn lựa và tín nhiệm bởi đã được tổ chức chứng nhận bên thứ ba đánh giá/xác nhận;

➣ Tăng ưu thế cạnh tranh, mở rộng thị phần của sản phẩm trên thị trường;

➣ Nâng cao uy tín cho thương hiệu của doanh nghiệp và sản phẩm; 

➣ Giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu pháp lý và có thuận lợi khi vào thị trường các nước thông qua các thỏa thuận song phương, đa phương với các nước mà Việt Nam tham gia.

Các bước chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR

Dưới đây là một số bước doanh nghiệp cần thực hiện để có thể đạt được chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR: 

TT

Các bước thực hiện

Thời gian

1

Tiếp nhận đầu vào (xem xét sự phù hợp của hồ sơ) và lên kế hoạch thực hiện ngay sau khi khách hàng chuyển khoản 50% giá trị Hợp đồng

20 phút

2

- Đánh giá quy trình sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp (Phương thức 5).

- Đánh giá hiện trường, thực trạng tại doanh nghiệp.

- Lấy mẫu đại diện thử nghiệm, sau đó niêm phong mẫu tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường.

Ngay sau khi khách hàng thông báo lịch
(Lưu ý: đối với trường hợp đi xa nên báo trước 1-2 ngày).

3

Tiến hành thử nghiệm tại phòng

Thời gian thử nghiệm tùy thuộc vào tính chất cơ lý, vật lý, hóa lý của sản phẩm

4

Cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn

Ngay sau khi có kết quả thử nghiệm

Hồ sơ công bố hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR

Một bộ hồ sơ công bố hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR sẽ bao gồm: 

➣ Bản công bố hợp chuẩn;

➣ Bản sao y bản chính giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương tương;

➣ Giấy chứng nhận hợp chuẩn.

Chi phí chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR

Sau khi thu thập đầy đủ thông tin về số lượng sản phẩm, sản lượng, địa điểm và số lượng cán bộ nhân viên tham gia sản xuất. ISOCERT sẽ đưa ra chi phí chứng nhận hợp chuẩn phù hợp với quy mô của từng công ty.

Hiệu lực của giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR

Giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR có giá trị 3 năm.

Trong thời gian hiệu lực của giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR, ISOCERT sẽ tiến hành đánh giá giám sát 1 năm/ lần.

Mẫu giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR

Mẫu giấy chứng nhận hợp chuẩn được up phía bên tay phải.

Tổ chức chứng nhận và giám định quốc tế ISOCERT

ISOCERT là tổ chức chứng nhận quốc tế chuyên cung cấp dịch vụ chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm cao su thiên nhiên SVR và dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp công bố hợp chuẩn tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. ISOCERT được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp phép theo nghị định 107-2017 NĐ CP và được văn phòng công nhận chất lượng (BOA) - Thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ công nhận và được cấp số VICAS 067.

Qua đó, ISOCERT có đầy đủ năng lực pháp lý để thực hiện các hoạt động chứng nhận và giám định quốc tế. Thấu hiểu được vai trò quan trọng, xu thế thời đại cũng như luôn quan tâm lắng nghe từ phía khách hàng. Chúng tôi luôn hướng tới giải pháp, thủ tục trọn gói, giá thành hợp lý hướng tới "Hài Hòa Cùng Thịnh Vượng". 

icon phone

Gọi điện ngay

0976 389 199

Để được tư vấn miễn phí(24/7)

Xem địa chỉ chi nhánh gần nhất

Xem thêm mẫu đăng ký chứng nhận chi tiết tại đây: Tải phiếu đăng ký chứng nhận 

 

    Đăng ký

 

 

 quy trình chứng nhận hợp chuẩn

"ISOCERT HÀI HÒA CÙNG THỊNH VƯỢNG"

 

CÁC CHỈ TIÊU THỬ NGHIỆM

 

STT

Lĩnh vực

Các chỉ tiêu thử nghiệm

1

1. Cơ khí – Luyện kim – Vật liệu xây dựng

2. Điện – điện tử

III.Sản phẩm cơ khí, luyện kim, vật liệu XD

1. Thử kéo

2.Thử uốn

3. Thử độ cứng

4. Thử độ dai va đập

5.Đo kích thước hình học

6. Đo chiều dày lớp phủ;

7. Tổ chức kim loại (xác định độ hạt; chiều dày chiều sâu các lớp)

8. Phân tích thành phần hóa học

9.Thử tải

10. Thử đập gãy.

11.Thử bền vật liệu kim loại và xác định thành phần hóa học của kim loại như thép, nhôm, đồng.

12. Thử kéo, thứ nén thép và bu lông, đai ốc.

13. Xác định thành phần các nguyên tố trong sản phẩm

IV.Sản phẩm điện – điện tử:

1. Thử hiệu suất năng lượng

2. Thử độ An toàn

3.Hàng tiêu dùng

Ngoại quan: màu sắc

1. Độ bền kéo dứt; nén, uốn.

2. Độ cứng; độ dày

3. Lão hóa ở nhiệt độ cao

4. Lượng mài mòn

5. Độ biến dạng nén dư

6. Độ bền kết dính nội

7. Độ bền kéo rách cao su

8. Khối lượng riêng; khối lượng thể tích

9.Độ thấm xuyên

10.Độ thấm nước

11.Độ ổn định

12.Độ mịn

2

4. Hàng lương thực – thực phẩm

1.Phân tích các thành phần: protein, ẩm, tro, béo, carbogydrat, muối, xơ,…

2.Khoáng chất, các nguyên tố vi lượng và các vitamin

3.Kim loại nặng: Hg, As, Pb, Cd…

4. Độc tố Aflatoxin, Ochratoxin A trong nông sản, thực phẩm.

5. Phân tích nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau, củ, quả họ lân hữu cơ và carbamate

6. Xác định hàm lượng các thành phần trong sản phẩm

5. Vật liệu

1. Thành phần, định danh, định tính, định lượng

2. Kiểm tra hóa lý, vi sinh, nấm mốc, độc tố và dư lượng thuốc trừ sâu,…

3. Thử bền vật liệu kim loại và xác định thành phần hóa học của kim loại như thép, nhôm, đồng.

3. Thử kéo, thứ nén thép và bu lông, đai ốc.

4. Thử nghiệm mối hàn. Thử kéo và siêu âm mối hàn.

5. Thử nghiệm vật liệu xây dựng: thử kéo bê tông, gạch,.

6. Khoáng sản

1. Quặng;

2. Than, cốc và angatraxit;

3.Kim loại, hợp kim

7. Hóa chất, phân bón

Nhóm hàng đất, nước, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật:

1. Các thành phần: yếu tố đa lượng, trung lượng và vi lượng;

2. Chất kích thích tăng trường;

3.Kim loại nặng: Hg, As, Pb, Cd,…

4. Hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật và các tính hóa lý liên quan.

Nhóm hàng nguyên liệu và thành phẩm thức ăn chăn nuôi.

1. Các thành phần dinh dưỡng: protein, TVB-N, ẩm, tro, béo, muối, khả năng tiêu hóa…

2. Phân tích các yếu tố vi lượng và các kim loại nặng.

3. Phân tích các chất chống oxi hóa: BHA, BHT, Ethoxy.

4. Phân tích các chất cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.

34 đánh giá

  • Tag :
Bình luận
ajax-loader