chua co ss
Chứng nhận hợp quy Đồ uống có cồn theo QCVN 6-3:2010/BYT

Chứng nhận hợp quy Đồ uống có cồn theo QCVN 6-3:2010/BYT

  • Kết quả đạt được

      Đánh giá quá trình sản xuất

      Thử nghiệm mẫu sản phẩm, hàng hóa

      Quyết định sử dụng dấu chứng nhận hợp quy

      Giấy chứng nhận hợp quy

Dịch vụ tại ISOCERT

icon  Thực hiện trên toàn quốc

icon  Tư vấn miễn phí 24/7

icon  Chuyên gia kinh nghiệm, thân thiện, nhiệt tình

icon  Hài Hòa - Chuẩn Mực - Tiết Kiệm


Chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn theo QCVN 6-3:2010/BYT

QCVN 6-3:2010/BYT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Nhóm đồ uống biên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 45/2010/TT-BYT ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với cồn thực phẩm được sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn và các sản phẩm đồ uống có cồn.

Chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn theo QCVN 6-3:2010/byt

Quy chuẩn này áp dụng đối với:

a) Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh đồ uống có cồn tại Việt Nam;

b) Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.

Danh mục các sản phẩm đồ uống có cồn cần chứng nhận hợp quy theo QCVN 6-3:2010/BYT

Các sản phẩm đồ uống có cồn được đề cập dưới đây sẽ cần phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật có trong phụ lục kèm theo QCVN 6-3:2010/BYT. Cụ thể:

➣ Cồn thực phẩm

➣ Bia hơi

➣ Bia hộp, bia chai

➣ Rượu vang (wine)

➣ Rượu vang nổ (sparkling wines)

➣ Rượu mạnh (spirit drinks) nội sinh: 

- Rượu vang mạnh (wine spirit)

- Rượu Brandy/Rượu Weinbrand (Brandy/ Weinbrand)

- Rượu bã nho (grape marc spirit hoặc grape marc)

- Rượu trái cây (fruit spirit)

- Rượu táo và rượu lê (cider spirit and pery spirit)

- Rượu Vodka (Vodka)

- Rượu gin Luân Đôn (London gin)

Công bố hợp quy sản phẩm đồ uống có cồn

1. Các sản phẩm đồ uống có cồn được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong nước phải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này trước khi lưu thông trên thị trường.

Phương thức, trình tự, thủ tục công bố hợp quy được thực hiện theo Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy định về chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và các quy định khác của pháp luật.

2. Kiểm tra đối với các sản phẩm đồ uống có cồn

Việc kiểm tra chất lượng, an toàn đối với các sản phẩm đồ uống có cồn phải được thực hiện theo các quy định của pháp luật.

Hồ sơ công bố hợp quy đồ uống có cồn

Tổ chức, cá nhân công bố hợp quy lập 02 (hai) bộ hồ sơ công bố hợp quy, trong đó 01 (một) bộ hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện tới cơ quan chuyên ngành và 01 (một) bộ hồ sơ lưu giữ tại tổ chức, cá nhân. Thành phần hồ sơ được quy định như sau:

  1. Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định (bên thứ ba), hồ sơ công bố hợp quy bao gồm:

a) Bản công bố hợp quy

b) Bản sao y bản chính giấy tờ chứng minh về việc thực hiện sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy (Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Đăng ký hộ kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy tờ khác theo quy định của pháp luật); 

c) Bản sao y bản chính giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp kèm theo mẫu dấu hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân. 

Trong quá trình xem xét hồ sơ, nếu cần thiết sẽ xem xét, đối chiếu với bản gốc hoặc yêu cầu bổ sung bản sao có công chứng;

  1. Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bên thứ nhất), hồ sơ công bố hợp quy bao gồm:

a) Bản công bố hợp quy

b) Bản sao y bản chính giấy tờ chứng minh về việc thực hiện sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy (Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Đăng ký hộ kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy tờ khác theo quy định của pháp luật);

c) Trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy chưa được tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý (ISO 9001,...), thì hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân phải có quy trình sản xuất kèm theo kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng, áp dụng.

d) Trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy được tổ chức chứng nhận đã đăng ký cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý (ISO 9001...), thì hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân phải có bản sao y bản chính giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về hệ thống quản lý còn hiệu lực;

đ) Bản sao y bản chính Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức thử nghiệm đã đăng ký;

e) Báo cáo đánh giá hợp quy kèm theo mẫu dấu hợp quy và các tài liệu có liên quan;

Trong quá trình xem xét hồ sơ, nếu cần thiết sẽ xem xét, đối chiếu với bản gốc hoặc yêu cầu bổ sung bản sao có công chứng.

Chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn theo QCVN 6-3:2010/BYT ở đâu uy tín?

Tổ chức chứng nhận hợp quy (tổ chức chứng nhận như ISOCERT) là tổ chức có năng lực chứng nhận sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 6-3:2010/BYT

Tổ chức chứng nhận hợp quy phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp. 

Tổ chức (doanh nghiệp) có thể đăng ký chứng nhận hợp quy đồ uống có cồn tại tổ chức chứng nhận và giám định quốc tế ISOCERT.

STTTài liệu liên quan
1Tải Phiếu Đăng ký chứng nhận Tải form đăng ký
2Quy định nguyên tắc và điều kiện chứng nhận Tải form đăng ký
3Hướng dẫn sử dụng dấu chứng nhận Tải form đăng ký
4Thủ tục khiếu nại + kháng nghị 
5Hướng dẫn mở rộng, thu hối phạm vi CN Tải form đăng ký
6Danh sách đình chỉ chứng nhận

 

 Quy trình chứng nhận hợp chuẩn

Phụ lục I
YÊU CẦU ĐỐI VỚI CỒN THỰC PHẨM SỬ DỤNG ĐỂ PHA CHẾ ĐỒ UỐNG CÓ CỒN

Tên chỉ tiêu

Mức quy định

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 1)

1. Độ cồn, % thể tích ethanol ở 20oC, không nhỏ hơn

96,0

TCVN 8008:2009; AOAC 982.10

A

2. Hàm lượng acid tổng số, tính theo mg acid acetic/l cồn 1000, không lớn hơn

15,0

TCVN 8012:2009; AOAC 945.08

B

3. Hàm lượng ester, tính theo mg ethyl acetat/l cồn 1000, không lớn hơn

13,0

TCVN 8011:2009; AOAC 968.09; AOAC 972.10

B

4. Hàm lượng aldehyd, tính theo mg acetaldehyd/l cồn 1000, không lớn hơn

5,0

TCVN 8009:2009; AOAC 972.08; AOAC972.09

A

5. Hàm lượng rượu bậc cao, tính theo mg methyl 2-propanol/l cồn 1000, không lớn hơn

5,0

 

A

6. Hàm lượng methanol, mg/l cồn 1000, không lớn hơn

300

TCVN 8010:2009; AOAC 972.11

A

7. Hàm lượng chất khô, mg/l cồn 1000, không lớn hơn

15,0

AOAC 920.47; EC No. 2870/2000

B

8. Hàm lượng các chất dễ bay hơi có chứa nitơ, tính theo mg nitơ /l cồn 1000, không lớn hơn

1,0

 

B

9. Hàm lượng furfural

Không phát hiện

TCVN 7886:2009; AOAC 960.16

A

1) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.
Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm đồ uống có cồn phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

Phụ lục II
CÁC CHỈ TIÊU HÓA HỌC CỦA ĐỒ UỐNG CÓ CỒN

Tên chỉ tiêu

Mức tối đa

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 1)

I. Các sản phẩm bia

   

1. Hàm lượng diacetyl, mg/l

0,2

TCVN 6058:1995

A

II. Rượu vang

   

1. Hàm lượng methanol, mg/l
- Rượu vang đỏ (red wine)
- Rượu vang trắng (white wine) và hồng (rosé wine)

400 250

TCVN 8010:2009; AOAC 972.11

A

2. Hàm lượng lưu huỳnh dioxid (SO2), mg/l sản phẩm, không lớn hơn

 

AOAC 940.20 AOAC 990.29

A

- Rượu vang đỏ

150

  

- Rượu vang đỏ có hàm lượng đường tính theo tổng hàm lượng glucose và fructose không nhỏ hơn 5 g/l

200

  

- Rượu vang trắng và rượu vang hồng

200

  

- Rượu vang trắng (white wine) và rượu vang hồng (rosé wine) có hàm lượng đường tính theo tổng hàm lượng glucose và fructose không nhỏ hơn 5 g/l

250

  

- Rượu vang nổ đặc biệt (quality sparkling wine)

185

  

- Các loại rượu vang nổ khác

235

  

III. Rượu mạnh

  

1. Rượu vang mạnh

   

Hàm lượng methanol, mg/l cồn 1000, không lớn hơn

2.000

 

A

2. Rượu Brandy/Rượu Weinbrand

   

Hàm lượng methanol, mg/l cồn 1000, không lớn hơn

2.000

 

A

3. Rượu bã nho

   
Hàm lượng methanol, mg/l cồn 1000, không lớn hơn 10.000  A
 4. Rượu trái cây   
Hàm lượng acid hydrocyanic đối với rượu chế biến từ trái cây có hạt, mg/l cồn 1000, không lớn hơn 70,0  A
 Hàm lượng methanol, mg/l cồn 1000, không lớn hơn 10.000  A
 Hàm lượng methanol, mg/l cồn 1000 đối với các trường hợp đặc biệt:   
 - Mận mirabelle (Prunus domestica L. subsp. syriaca (Borkh.) Janch. ex Mansf), - Mận quetsch (Prunus domestica L.),
- Táo (Malus domestica Borkh.),
- Lê (Pyrus communis L.) trừ lê Williams (Pyrus communis L. cv ‘Williams’),
- Quả mâm xôi đỏ (Rubus idaeus L.),
- Quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus auct. aggr),
- Mơ (Prunus armeniaca L.),
- Đào (Prunus persica (L.) Batsch);
 12.000  A

- Lê Williams (Pyrus communis L. cv ‘Williams’),

- Quả lý chua (Ribes rubrum L.),

- Nho đen Hy Lạp (blackcurrant) (Ribes nigrum L.),

- Thanh lương trà châu Âu (rowanberry) (Sorbus aucuparia L.),

- Quả cây cơm cháy (elderberry) (Sambucus nigra L.),

- Mộc qua Kavkaz (Cydonia oblonga Mill.)

- Quả bách xù (Juniperus communis L. và/hoặc Juniperus oxicedrus L.).

13.500   

5. Rượu táo và rượu lê

   
 Hàm lượng methanol, mg/l cồn 1000, không lớn hơn 10.000  A
 6. Rượu Vodka    
Hàm lượng methanol, mg/l cồn 1000, không lớn hơn 100  A
 7. Rượu gin Luân Đôn   
 Hàm lượng methanol, mg/l cồn 1000, không lớn hơn 50,0  A
 1) chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy   
 Phụ lục III

GIỚI HẠN KIM LOẠI NẶNG TRONG ĐỒ UỐNG CÓ CỒN

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 1)

1. Chì (đối với rượu vang và rượu vang nổ), mg/l

0,2

TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); TCVN 8126:2009

A

2. Thiếc (đối với sản phẩm đóng hộp tráng thiếc), mg/l

150

TCVN 7788:2007

A

1) chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy

Phụ lục IV
CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA ĐỒ UỐNG CÓ CỒN

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 1)

I. Bia hơi

1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, CFU/ml

1000

TCVN 4884:2005 (ISO 4833:2003)

A

2. E.coli, CFU/ml

Không được có

TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)

A

3. Cl.perfringens, CFU/ml

Không được có

TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)

A

4. Coliforms, CFU/ml

Không được có

TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)

A

5. Strep.feacal, CFU/ml

Không được có

TCVN 6189- 2:1996 (ISO 7899- 2: 1984)

A

6. Tổng số nấm men và nấm mốc, CFU/ml sản phẩm

100

TCVN 8275- 1:2009 (ISO 21527-1:2008)

A

1) chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy

đánh giá

  • Tag :
Bình luận
ajax-loader