Chứng nhận hợp quy Nước khoáng đóng chai theo QCVN 6-1:2010/BYT

  • Dịch vụ bao gồm:

    ✔️ Đánh giá quá trình sản xuất

    ✔️Thử nghiệm mẫu sản phẩm, hàng hóa 

    ✔️ Quyết định sử dụng dấu chứng nhận hợp quy

    ✔️ Giấy chứng nhận hợp quy

ISOCERT cam kết:

✔️ Thực hiện trên toàn quốc

✔️ Tư vấn miễn phí online 24/7

✔️ Chuyên gia kinh nghiệm, thân thiện, nhiệt tình

✔️ Hài Hòa - Chuẩn Mực - Tiết Kiệm

Chứng nhận hợp quy nước khoáng đóng chai theo QCVN 6-1:2010/BYT

Theo quy định, nước khoáng đóng chai phải chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 6-1: 2010/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng đóng chai trước khi đưa sản phẩm ra thị trường tiêu thụ.

Tại sao phải chứng nhận hợp quy sản phẩm nước khoáng đóng chai?

Doanh nghiệp cần phải chứng nhận hợp quy sản phẩm nước khoáng đóng chai nhằm:  

Chứng minh sản phẩm nước khoáng đóng chai của nhà sản xuất đạt chất lượng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 6-1: 2010/BYT 

Việc Chứng nhận hợp quy nước khoáng đóng chai là việc cần thiết để tăng uy tín và minh chứng cho năng lực cũng như cam kết chất lượng sản phẩm của đơn vị sản xuất nước khoáng đóng chai, vì thế giúp cho nhà sản xuất dễ dàng trong việc mở rộng thị trường. Chứng chỉ hợp quy sẽ tăng hiệu quả khi quảng bá thương hiệu của nhà sản xuất trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Tạo điều kiện thuận lợi cho nhà sản xuất xem xét lại hệ thống kiểm soát chất lượng sản phẩm giúp ổn định chất lượng, giảm sự sản phẩm bị lỗi và nâng cao năng suất thông qua hoạt động cải tiến liên tục.

Ngoài ra để đảm bảo an toàn và chất lượng công trình được ổn đinh khi đưa vào sử dụng, đa phần các khách hàng, công trình đều yêu cầu các đơn vị sản xuất phải có bên thứ 3 xác nhận chất lượng sản phẩm trước khi tham gia đấu thầu.

Các bước chứng nhận hợp quy nước khoáng đóng chai

Bước 1: Đăng ký chứng nhận

Bước 2: Xem xét trước đánh giá

Bước 3: Đánh giá chứng nhận

Bước 4: Thẩm xét hồ sơ sau đánh giá

Bước 5: Cấp giấy chứng nhận

Bước 6: Giám sát định kỳ

Bước 7: Chứng nhận lại

Hồ sơ công bố hợp quy nước khoáng đóng chai

Phương thức 1: Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định, hồ sơ gồm:

a) Bản công bố hợp quy;

b) Bản thông tin chi tiết sản phẩm (có đóng dấu giáp lai của doanh nghiệp);

c) Giấy chứng nhận hợp quy theo QCVN 6-1: 2010/BYT;

d) Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương .

Phương thức 2: Công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất), hồ sơ gồm:

a) Bản công bố hợp quy;

b) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm;

c) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, 

d) Kế hoạch kiểm soát chất lượng;

đ) Kế hoạch giám sát định kỳ;

e) Báo cáo đánh giá hợp quy;

g) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương.

Chi phí chứng nhận hợp quy nước khoáng đóng chai

Sau khi thu thập đầy đủ thông tin về số lượng sản phẩm, sản lượng, địa điểm và số lượng cán bộ nhân viên tham gia sản xuất. ISOCERT sẽ đưa ra chi phí chứng nhận hợp quy phù hợp với quy mô của từng công ty.

Hiệu lực của giấy chứng nhận hợp quy nước khoáng đóng chai

Giấy chứng nhận hợp quy nước khoáng đóng chai có giá trị 3 năm. Trong thời gian hiệu lực của giấy chứng nhận hợp quy nước khoáng đóng chai, ISOCERT sẽ tiến hành đánh giá giám sát 1 năm/ lần.

ISOCERT cung cấp dịch vụ chứng nhận hợp quy nước khoáng đóng chai theo QCVN 6-1:2010/BYT và hỗ trợ doanh nghiệp công bố hợp quy nước khoáng đóng chai.

icon phone

Gọi điện ngay

0976 389 199

Để được tư vấn miễn phí(24/7)

Xem địa chỉ chi nhánh gần nhất

  1. Hồ sơ pháp lý công ty (giấy đăng ký kinh doanh; giấy đủ điều kiện (nếu có))
  2. Các tài liệu, thủ tục khác của công ty
  3. Sơ đồ tổ chức của công ty
  4. Hệ thống quản lý chất lượng(để đảm bảo chất lượng)
  5. Hồ sơ sản phẩm
  6. Sản phẩm mẫu
    Đăng ký

PHỤ LỤC I

CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 1)

1.    Antimony, mg/l

0,005

ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 964.16

A

2.    Arsen, tính theo arsen tổng số, mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

3.    Bari, mg/l

0,7

ISO 11885:2007; AOAC 920.201

A

4.    Borat, mg/l tính theo bor

5

TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007

A

5.    Cadmi, mg/l

0,003

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15

A

6.    Crom, tính theo crom tổng số, mg/l

0,05

TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

7.    Đồng, mg/l

1

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 960.40

B

8.    Xyanid, mg/l

0,07

TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)

A

9.      Fluorid, mg/l

– 2)

TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007

A

10.    Chì, mg/l

0,01

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 974.27

A

11.    Mangan, mg/l

0,4

TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

12.    Thủy ngân, mg/l

0,001

TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22

A

13.    Nickel, mg/l

0,02

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

14.    Nitrat, tính theo ion nitrat, mg/l

50

TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007

A

15.    Nitrit, tính theo ion nitrit, mg/l

0,1

TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007

A

16.    Selen, mg/l

0,01

TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

17.    Các chất hoạt động bề mặt

– 3)

TCVN 6622-1:2009 (ISO 7875-1:1996, With Cor 1:2003)

B

18.    Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và PCB (polyclo biphenyl)

– 3)

AOAC 992.14

B

19.    Dầu khoáng

– 3)

ISO 9377-2:2000

B

20.    Các hydrocarbon thơm đa vòng

– 3)

ISO 7981-1:2005ISO 7981-2:2005ISO 17993:2002; AOAC 973.30

B

1) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

2) Theo điểm b, khoản 2.3.3, mục 2 của Quy chuẩn này.

3) Phải nhỏ hơn giới hạn định lượng quy định trong các phương pháp thử tương ứng.

 

PHỤ LỤC II

CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC CỦA NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 4)

1.     Antimony, mg/l

0,02

ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 964.16

A

2.     Arsen, mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

3.     Bari, mg/l

0,7

ISO 11885:2007; AOAC 920.201

A

4.     Bor, mg/l

0,5

TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007

A

5.     Bromat, mg/l

0,01

ISO 15061:2001

A

6.     Cadmi, mg/l

0,003

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15

A

7.     Clor, mg/l

5

ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985ISO 7393-3:1990

A

8.     Clorat, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

9.     Clorit, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

10.   Crom, mg/l

0,05

TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

11.   Đồng, mg/l

2

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 960.40

A

12.   Xyanid, mg/l

0,07

TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)

A

13.   Fluorid, mg/l

1,5

TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007

A

14.   Chì, mg/l

0,01

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 974.27

A

15.   Mangan, mg/l

0,4

TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

16.   Thủy ngân, mg/l

0,006

TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22

A

17.   Molybden, mg/l

0,07

TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

18.   Nickel, mg/l

0,07

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

19.   Nitrat 5), mg/l

50

TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007

A

20.   Nitrit 5), mg/l

3

TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007

A

21.   Selen, mg/l

0,01

TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

22. Mức nhiễm xạ

 

 

B

– Hoạt độ phóng xạ a, Bq/l

0,5

ISO 9696:2007

 

– Hoạt độ phóng xạ b, Bq/l

1

ISO 9697:2008

 

4) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

5)Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa: Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit£ 1.

 

PHỤ LỤC III

CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI

I. Kiểm tra lần đầu

Chỉ tiêu

Lượng mẫu

Yêu cầu

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 6)

1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt

1 x 250 ml

Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nào

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

2. Coliform tổng số

1 x 250 ml

Nếu số vi khuẩn (bào tử) 1 và  2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai

Nếu số vi khuẩn (bào tử) > 2 thì loại bỏ

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

3. Streptococci feacal

1 x 250 ml

ISO 7899-2:2000

A

4. Pseudomonas aeruginosa

1 x 250 ml

ISO 16266:2006

A

5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

1 x 50 ml

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)

A

 

II. Kiểm tra lần thứ hai

Tên chỉ tiêu

Kế hoạch lấy mẫu

Giới hạn

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 6)

7)

8)

9)

10)

1.    Coliform tổng số

4

1

0

2

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

2.    Streptococci feacal

4

1

0

2

ISO 7899-2:2000

A

3.    Pseudomonas aeruginosa

4

1

0

2

ISO 16266:2006

A

4.    Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

4

1

0

2

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)

A

6) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.

7)

8)

9)

10)

56 đánh giá

  • Tag :
Bình luận
ajax-loader