Chứng nhận hợp quy nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai

Chứng nhận hợp quy nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai

  • Dịch vụ bao gồm:

      Đánh giá quá trình sản xuất

      Thử nghiệm mẫu sản phẩm, hàng hóa

      Quyết định sử dụng dấu chứng nhận hợp quy

      Giấy chứng nhận hợp quy

ISOCERT cam kết:

icon  Thực hiện trên toàn quốc

icon  Tư vấn miễn phí 24/7

icon  Chuyên gia kinh nghiệm, thân thiện, nhiệt tình

icon  Hài Hòa - Chuẩn Mực - Tiết Kiệm


Đăng ký

Nhận báo giá

Chi phí đánh giá cấp giấy chứng nhận


Tại sao cần phải công bố hợp quy sản phẩm nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai?

Nước là một trong những yếu tố quan trọng không thể thiếu đối với cuộc sống và cơ thể con người. Nước cung cấp năng lượng, hỗ trợ cho các cơ quan trong cơ thể luôn hoạt động hiệu quả, giúp phòng ngừa bệnh tật, làm đẹp da,… Hiện nay ngoài nước đun sôi thì nhiều cá nhân, hộ gia đình cũng như các công ty, doanh nghiệp đã sử dụng sản phẩm nước khoáng thiên nhiên để uống hàng ngày. 

Trong vài năm trở lại đây, nhu cầu của người tiêu dùng về sản phẩm nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai tăng mạnh. Kéo theo đó là các sản phẩm này ra đời càng nhiều. Làm sao để biết sản phẩm nào an toàn cho người tiêu dùng lựa chọn? 
Việc công bố hợp quy sản phẩm nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai là việc bắt buộc để sản phẩm được lưu thông ra thị trường, đồng thời đây cũng là việc nhằm tạo lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp, cũng như gia tăng thị phần, sự cạnh tranh của doanh nghiệp trên thị trường. 
 
Chứng nhận hợp quy nước uống đóng chai
 

Quy chuẩn của nước uống đóng chai 

Theo quy định, nước uống đóng chai phải được công bố hợp quy phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 6-1: 2010/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai trước khi đưa sản phẩm ra thị trường tiêu thụ.

Hồ sơ công bố hợp quy nước uống đóng chai 

Phương thứ 1

Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba), hồ sơ gồm:

a) Bản công bố hợp quy;

b) Bản thông tin chi tiết sản phẩm (có đóng dấu giáp lai của bên thứ ba);

c) Chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của bên thứ ba;

d) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương.

Phương thức 2

Công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất), hồ sơ gồm:

a) Bản công bố hợp quy;

b) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm;

c) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; do các đối tượng sau cấp: Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng); hoặc Phòng kiểm nghiệm của nước xuất xứ được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam thừa nhận;

d) Kế hoạch kiểm soát chất lượng;

đ) Kế hoạch giám sát định kỳ;

e) Báo cáo đánh giá hợp quy;

g) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương.

STTTài liệu liên quan
1Tải Phiếu Đăng ký chứng nhận Tải form đăng ký
2Quy định nguyên tắc và điều kiện chứng nhận Tải form đăng ký
3Hướng dẫn sử dụng dấu chứng nhận Tải form đăng ký
4Thủ tục khiếu nại + kháng nghị 
5Hướng dẫn mở rộng, thu hối phạm vi CN Tải form đăng ký
6Danh sách đình chỉ chứng nhận

 

 

 Quy trình chứng nhận hợp chuẩn

PHỤ LỤC I

CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 1)

1.    Antimony, mg/l

0,005

ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 964.16

A

2.    Arsen, tính theo arsen tổng số, mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

3.    Bari, mg/l

0,7

ISO 11885:2007; AOAC 920.201

A

4.    Borat, mg/l tính theo bor

5

TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007

A

5.    Cadmi, mg/l

0,003

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15

A

6.    Crom, tính theo crom tổng số, mg/l

0,05

TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

7.    Đồng, mg/l

1

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 960.40

B

8.    Xyanid, mg/l

0,07

TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)

A

9.      Fluorid, mg/l

– 2)

TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007

A

10.    Chì, mg/l

0,01

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 974.27

A

11.    Mangan, mg/l

0,4

TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

12.    Thủy ngân, mg/l

0,001

TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22

A

13.    Nickel, mg/l

0,02

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

14.    Nitrat, tính theo ion nitrat, mg/l

50

TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007

A

15.    Nitrit, tính theo ion nitrit, mg/l

0,1

TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007

A

16.    Selen, mg/l

0,01

TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

17.    Các chất hoạt động bề mặt

– 3)

TCVN 6622-1:2009 (ISO 7875-1:1996, With Cor 1:2003)

B

18.    Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và PCB (polyclo biphenyl)

– 3)

AOAC 992.14

B

19.    Dầu khoáng

– 3)

ISO 9377-2:2000

B

20.    Các hydrocarbon thơm đa vòng

– 3)

ISO 7981-1:2005ISO 7981-2:2005ISO 17993:2002; AOAC 973.30

B

1) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

2) Theo điểm b, khoản 2.3.3, mục 2 của Quy chuẩn này.

3) Phải nhỏ hơn giới hạn định lượng quy định trong các phương pháp thử tương ứng.

 

PHỤ LỤC II

CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC CỦA NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 4)

1.     Antimony, mg/l

0,02

ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 964.16

A

2.     Arsen, mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

3.     Bari, mg/l

0,7

ISO 11885:2007; AOAC 920.201

A

4.     Bor, mg/l

0,5

TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007

A

5.     Bromat, mg/l

0,01

ISO 15061:2001

A

6.     Cadmi, mg/l

0,003

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15

A

7.     Clor, mg/l

5

ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985ISO 7393-3:1990

A

8.     Clorat, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

9.     Clorit, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

10.   Crom, mg/l

0,05

TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

11.   Đồng, mg/l

2

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 960.40

A

12.   Xyanid, mg/l

0,07

TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)

A

13.   Fluorid, mg/l

1,5

TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007

A

14.   Chì, mg/l

0,01

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 974.27

A

15.   Mangan, mg/l

0,4

TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

16.   Thủy ngân, mg/l

0,006

TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22

A

17.   Molybden, mg/l

0,07

TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

18.   Nickel, mg/l

0,07

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007ISO 15586:2003

A

19.   Nitrat 5), mg/l

50

TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007

A

20.   Nitrit 5), mg/l

3

TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007

A

21.   Selen, mg/l

0,01

TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

22. Mức nhiễm xạ

 

 

B

– Hoạt độ phóng xạ a, Bq/l

0,5

ISO 9696:2007

 

– Hoạt độ phóng xạ b, Bq/l

1

ISO 9697:2008

 

4) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

5)Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa: Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit£ 1.

 

PHỤ LỤC III

CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI

I. Kiểm tra lần đầu

Chỉ tiêu

Lượng mẫu

Yêu cầu

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 6)

1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt

1 x 250 ml

Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nào

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

2. Coliform tổng số

1 x 250 ml

Nếu số vi khuẩn (bào tử) 1 và  2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai

Nếu số vi khuẩn (bào tử) > 2 thì loại bỏ

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

3. Streptococci feacal

1 x 250 ml

ISO 7899-2:2000

A

4. Pseudomonas aeruginosa

1 x 250 ml

ISO 16266:2006

A

5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

1 x 50 ml

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)

A

 

II. Kiểm tra lần thứ hai

Tên chỉ tiêu

Kế hoạch lấy mẫu

Giới hạn

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 6)

7)

8)

9)

10)

1.    Coliform tổng số

4

1

0

2

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

2.    Streptococci feacal

4

1

0

2

ISO 7899-2:2000

A

3.    Pseudomonas aeruginosa

4

1

0

2

ISO 16266:2006

A

4.    Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

4

1

0

2

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)

A

6) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.

7)

8)

9)

10)

63 đánh giá

  • Tag :
Bình luận
ajax-loader