Chứng nhận hợp quy sản phẩm sữa dạng bột

Chứng nhận hợp quy sản phẩm sữa dạng bột

  • Dịch vụ bao gồm:

      Đánh giá quá trình sản xuất

      Thử nghiệm mẫu sản phẩm, hàng hóa

      Quyết định sử dụng dấu chứng nhận hợp quy

      Giấy chứng nhận hợp quy

ISOCERT cam kết:

icon  Thực hiện trên toàn quốc

icon  Tư vấn miễn phí 24/7

icon  Chuyên gia kinh nghiệm, thân thiện, nhiệt tình

icon  Hài Hòa - Chuẩn Mực - Tiết Kiệm


Đăng ký

Nhận báo giá

Chi phí đánh giá cấp giấy chứng nhận


Chứng nhận hợp quy các sản phẩm sữa dạng bột là điều bắt buộc đối với tất cả các nhà sản xuất hay kinh doanh mặt hàng này nhằm đảm bảo đúng quy định ban hành và đảm bảo an toàn cho chất lượng sản phẩm lẫn sức khỏe người tiêu dùng.

Công bố hợp quy các sản phẩm sữa dạng bột

Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với các sản phẩm sữa dạng bột, bao gồm sữa bột, cream bột, whey bột và sữa bột gầy có bổ sung chất béo thực vật. Quy chuẩn này không áp dụng đối với các sản phẩm sữa theo công thức dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi, sữa theo công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh và thực phẩm chức năng.

Các sản phẩm sữa dạng bột được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong nước phải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định tại Quy chuẩn này. Phương thức, trình tự, thủ tục công bố hợp quy được thực hiện theo Quy định về chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định của pháp luật.

Các sản phẩm sữa dạng bột, bao gồm sữa bột, cream bột, whey bột và sữa bột gầy có bổ sung chất béo thực vật. Các sản phẩm sữa dạng bột được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong nước phải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định tại QCVN 5-2/2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột. 

Hồ sơ công bố chất bột từ sữa sản xuất trong nước

1. Bản công bố hợp quy sản phẩm ( đối với các sản phẩm đã có QCVN). Hoặc bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm ( đối với các sản phẩm chưa có QCVN).

2. Bản thông tin chi tiết sản phẩm.

3. Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm ( các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu theo quy định BYT còn thời hạn trong vòng 6 tháng, bản gốc hoặc sao y công chứng)

4. Quy trình sản xuất, thuyết minh quy trình.

5. Dự thảo nội dung ghi nhãn sản phẩm & Hình ảnh nhãn sản phẩm sẽ lưu hành ra thị trường.

6. Kế hoạch giám sát định kỳ

7. Kế hoạch kiểm soát chất lượng

8. Báo cáo đánh giá hợp quy ( Đối với sản phẩm đã có QCVN)

9. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

10. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm.

11. Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương nếu có (Bản sao công chứng)

Hồ sơ đối với sản phẩm chất bột từ sữa nhập khẩu

1. CA ( Certificate of Analysis) – Kết quả kiểm nghiệm có đủ các chỉ tiêu theo quy định BYT, còn thời hạn trong vòng 12 tháng ( Bản gốc hoặc sao y hợp pháp hóa lãnh sự).

2. Free Sale ( Giấy chứng nhận lưu hành tự do) hoặc giấy chứng nhận tương đương do cơ quan có thẩm quyền nước xuất xứ cấp, trong đó có thể hiện nội dung “ sản phẩm an toàn với sức khỏe người tiêu dùng và phù hợp với pháp luật về thực phẩm” – bản gốc hoặc sao y hợp pháp hóa lãnh sự).

3. Mẫu sản phẩm & Hình ảnh nhãn sản phẩm lưu hành tại nước xuất xứ.

STTTài liệu liên quan
1Tải Phiếu Đăng ký chứng nhận Tải form đăng ký
2Quy định nguyên tắc và điều kiện chứng nhận Tải form đăng ký
3Hướng dẫn sử dụng dấu chứng nhận Tải form đăng ký
4Thủ tục khiếu nại + kháng nghị 
5Hướng dẫn mở rộng, thu hối phạm vi CN Tải form đăng ký
6Danh sách đình chỉ chứng nhận

 

 

 Quy trình chứng nhận hợp chuẩn

PHỤ LỤC I

CÁC CHỈ TIÊU LÝ HOÁ CỦA CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG BỘT

Tên chỉ tiêu

Mức quy định

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 1)

I. Sữa bột nguyên chất

 

 

 

1.    Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

5

TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004)

A

2.    Hàm lượng protein sữa trong chất khô không béo của sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn

34

TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001)

A

3.    Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng

từ 26 đến dưới 42

TCVN 7084:2002 (ISO 1736:2000)

B

II. Sữa bột đã tách một phần chất béo

 

 

 

1.    Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

5

TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004)

A

2.    Hàm lượng protein sữa trong chất khô không béo của sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn

34

TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001)

A

3.    Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng

lớn hơn 1,5 và nhỏ hơn 26

TCVN 7084:2002 (ISO 1736:2000)

B

III. Sữa bột gầy

 

 

 

1.    Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

5

TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004)

A

2.    Hàm lượng protein sữa trong chất khô không béo của sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn

34

TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001)

A

3.    Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng, không lớn hơn

1,5

TCVN 7084:2002 (ISO 1736:2000)

B

IV. Cream bột

1.    Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

5

TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004)

A

2.    Hàm lượng protein sữa trong chất khô không béo của sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn

34

TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001)

A

3.    Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn

42

TCVN 7084:2002 (ISO 1736:2000)

B

V. Whey bột

1.    Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

5

TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004)

A

2.    Hàm lượng protein sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn

10

TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001)

A

1) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

 

PHỤ LỤC II

GIỚI HẠN CÁC CHẤT NHIỄM BẨN ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG BỘT

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa 2)

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 3)

I. Kim loại nặng

 

 

 

1.    Chì, mg/kg sản phẩm đã pha để sử dụng ngay

0,02

TCVN 7933:2008 (ISO 6733:2006), TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003)

A

2.    Thiếc (đối với sản phẩm đựng trong bao bì tráng thiếc), mg/kg

250

TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005), TCVN 8110:2009 (ISO 14377:2002), TCVN 7788:2007

A

3.    Antimony, mg/kg

1,0

TCVN 8132:2009

B

4.    Arsen, mg/kg

0,5

TCVN 7601:2007

B

5.    Cadmi, mg/kg

1,0

TCVN 7603:2007, TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003)

B

6.    Thuỷ ngân, mg/kg

0,05

TCVN 7993:2008 (EN 13806:2002)

B

II. Độc tố vi nấm

 

 

 

1.    Aflatoxin M1, mg/kg

0,5

TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007)

A

III. Melamin

 

 

 

1.    Melamin, mg/kg

2,5

Thường quy kỹ thuật định lượng melamin trong thực phẩm (QĐ 4143/QĐ-BYT)

B

IV. Dư lượng thuốc thú y, mg/kg

 

 

 

1.    Benzylpenicilin/Procain benzylpenicilin

4

TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006);

AOAC 988.08

A

2.    Clortetracyclin/Oxytetracyclin/ Tetracyclin

100

TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006); AOAC 995.04

A

3.    Dihydrostreptomycin/Streptomycin

200

TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006); AOAC 988.08;

A

4.    Gentamicin

200

TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006)

A

5.    Spiramycin

200

TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006)

A

6.    Ceftiofur

100

TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006)

B

7.    Clenbuterol

50

 

B

8.    Cyfluthrin 4)

40

TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008)

B

9.    Cyhalothrin 4)

30

AOAC 998.01

B

10.  Cypermethrin và alpha-cypermethrin

100

US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4/C2, C4;

TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008)

B

11.  Deltamethrin 4)

30

TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008)

B

12.  Diminazen

150

 

B

13.  Doramectin

15

 

B

14.  Eprinomectin

20

 

B

15.  Febantel/ Fenbendazol/ Oxfendazol

100

 

B

16.  Imidocarb

50

 

B

17.  Isometamidium

100

 

B

18.  Ivermectin

10

 

B

19.  Lincomycin

150

AOAC 988.08

B

20.  Neomycin

1500

TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006)

B

21.  Pirlimycin

200

 

B

22.  Spectinomycin

200

 

B

23.  Sulfadimidin

25

AOAC 992.21

B

24.  Thiabendazol 4)

100

 

B

25.  Triclorfon (Metrifonat) 4)

50

 

B

V. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật 5), mg/kg

V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo

1.     Endosulfan

0,01

TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4

A

2.     2,4-D

0,01

US FDA PAM, Vol. I, Section 402, E1

B

3.     Abamectin

0,005

 

B

4.     Acephat

0,02

AOAC 970.52

B

5.     Aldicarb

0,01

US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1+DL1

B

6.     Aminopyralid

0,02

 

B

7.     Amitraz

0,01

 

B

8.     Bentazon

0,05

 

B

9.     Bifenazat

0,01

 

B

10.   Bifenthrin

0,05

AOAC 970.52

B

11.   Bitertanol

0,05

 

B

12.   Carbaryl

0,05

AOAC 964.18;

US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1+DL1

B

13.   Carbendazim

0,05

 

B

14.   Carbofuran

0,05

US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1, DL1

B

15.   Carbosulfan

0,03

 

B

16.   Clormequat

0,5

 

B

17.   Clorpropham

0,0005

US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1-C4

B

18.   Clorpyrifos

0,02

TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008)

B

19.   Clorpyrifos-methyl

0,01

TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008)

B

20.   Clethodim

0,05

 

B

21.   Clofentezin

0,05

 

B

22.   Cyhexatin

0,05

 

B

23.   Cyprodinil

0,0004

 

B

24.   Cyromazin

0,01

 

B

25.   Diclorvos

0,02

TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008)

B

26.   Difenoconazol

0,005

 

B

27.   Dimethenamid-p

0,01

 

B

28.   Dimethipin

0,01

 

B

29.   Dimethoat

0,05

AOAC 970.52

B

30.   Dimethomorph

0,01

 

B

31.   Diquat

0,01

 

B

32.   Disulfoton

0,01

 

B

33.   Dithiocarbamat

0,05

 

B

34.   Ethephon

0,05

 

B

35.   Ethoprophos

0,01

US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1, C3

B

36.   Fenamiphos

0,005

 

B

37.   Fenbuconazol

0,05

 

B

38.   Fenbutatin oxid

0,05

 

B

39.   Fenpropimorph

0,01

 

B

40.   Fipronil

0,02

US FDA PAM, Vol. I, Section

80 đánh giá

  • Tag :
Bình luận
ajax-loader