Hợp quy kính xây dựng

  • Dịch vụ bao gồm:

    ✔️ Đánh giá quá trình sản xuất

    ✔️Thử nghiệm mẫu sản phẩm, hàng hóa 

    ✔️ Quyết định sử dụng dấu chứng nhận hợp quy

    ✔️ Giấy chứng nhận hợp quy

ISOCERT cam kết:

✔️ Thực hiện trên toàn quốc

✔️ Tư vấn miễn phí online 24/7

✔️ Chuyên gia kinh nghiệm, thân thiện, nhiệt tình

✔️ Hài Hòa - Chuẩn Mực - Tiết Kiệm

Thế nào là kính xây dựng? Vì sao phải chứng nhận hợp quy kính xây dựng?

Kính xây dựng là các loại sản phẩm kính sử dụng và lắp đặt trong công trình xây dựng.

Kính xây dựng phải thực hiện chứng nhận hợp quy là vì: kính xây dựng là nhóm sản phẩm nằm trong quy định của thông tư 10/2017/TT-BXD, quy chuẩn QCVN 16:2017/BXD đồng thời kính xây dựng là nhóm sản phẩm có khả năng gây mất an toàn cao.

Kính xây dựng là một trong những vật liệu xây dựng bắt buộc phải chứng nhận hợp quy theo quy định tại QCVN 16:2017/ BXD nhằm đảm bảo chất lượng đối với nhóm sản phẩm, hàng hóa, vật liệu xây dựng sản xuất trong nước hay nhập khẩu trước khi

Các loại kính nào bắt buộc phải chứng nhận hợp quy?

Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp nhập khẩu và sản xuất các loại kính xây dựng sau đều phải thực hiện chứng nhận hợp quy:

➣ Kính nổi

➣ Kính màu hấp thụ nhiệt

➣ Kính phủ phản quang

➣ Kính phủ bức xạ thấp

➣ Kính gương tráng bạc

Các chỉ tiêu thử nghiệm của kính xây dựng

Theo yêu cầu của Quy chuẩn thì tùy theo từng loại kính mà có các phép thử sau:

➣ Sai lệch chiều dày

➣ Khuyết tật ngoại quan

➣ Độ truyền sáng

➣ Hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời

➣ Độ bền mài mòn

➣ Độ bám dính của lớp sơn phủ

Các tiêu chuẩn viện dẫn của việc chứng nhận hợp quy kính xây dựng

➣ TCVN 7218:2002, Kính tấm xây dựng - Kính nổi - Yêu cầu kỹ thuật

➣ TCVN 7219:2002, Kính tấm xây dựng - Phương pháp thử

➣ TCVN 7528:2005, Kính xây dựng - Kính phủ phản quang

➣ TCVN 7529:2005, Kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt

➣ TCVN 7624:2007, Kính gương - Kính gương tráng bạc bằng phương pháp hóa học ướt - Yêu cầu kỹ thuật

➣ TCVN 7625:2007, Kính gương - Phương pháp thử

➣ TCVN 9808:2013, Kính xây dựng - Kính phủ bức xạ thấp

Các bước chứng nhận hợp quy kính xây dựng

Bước 1: Đánh giá hợp quy theo QCVN 16:2019/BXD

a) Việc đánh giá hợp quy có thể do tổ chức chứng nhận được chỉ định (bên thứ ba) hoặc do tổ chức, cá nhân công bố hợp quy (bên thứ nhất) thực hiện.

Việc đánh giá hợp quy được thực hiện theo phương thức đánh giá sự phù hợp quy định trong quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 

Trường hợp sử dụng kết quả đánh giá sự phù hợp của tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài thì tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài phải được thừa nhận theo quy định của pháp luật hoặc được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chỉ định;

b) Kết quả đánh giá hợp quy là căn cứ để tổ chức, cá nhân công bố hợp quy.

Bước 2: Đăng ký bản công bố hợp quy vật liệu xây dựng tại sở xây dựng

Đăng ký bản công bố hợp quy tại cơ quan chuyên ngành do Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định.

Chứng nhận hợp quy kính xây dựng theo QCVN 16:2019/BXD ở đâu uy tín?

Tổ chức chứng nhận hợp quy (tổ chức chứng nhận như ISOCERT) là tổ chức có năng lực chứng nhận sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2019/BXD. 

Tổ chức chứng nhận hợp quy phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp. 

Tổ chức (doanh nghiệp) có thể đăng ký chứng nhận hợp quy kính xây dựng tại tổ chức chứng nhận và giám định quốc tế ISOCERT.

icon phone

Gọi điện ngay

0976 389 199

Để được tư vấn miễn phí(24/7)

Xem địa chỉ chi nhánh gần nhất

  1. Hồ sơ pháp lý công ty (giấy đăng ký kinh doanh; giấy đủ điều kiện (nếu có))
  2. Các tài liệu, thủ tục khác của công ty
  3. Sơ đồ tổ chức của công ty
  4. Hệ thống quản lý chất lượng(để đảm bảo chất lượng)
  5. Hồ sơ sản phẩm
  6. Sản phẩm mẫu
    Đăng ký

1

Kính nối

Theo Phụ lục L

7005.29.90

2

Kính phẳng tôi nhiệt

Theo Phụ lục M

7007.19.90

3

Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

1. Sai lệch chiều dày

TCVN 7364-2:2018

TCVN 7219:2018

3 mẫu, kích thước  (610x610) mm

7007.29.90

2. Khuyết tật ngoại quan

3. Độ bền chịu nhiệt

TCVN
7364-4:2018

6 mẫu, kích thước  (100x300) mm

4

Kính hộp gắn kín cách nhiệt

1. Chiều dày danh nghĩa

Sai lệch cho phép*

TCVN 8260:2009

6 mẫu kích thước (350 x 500) mm

7008.00.00

Nhỏ hơn 17

± 1,0

Từ 17 đến 22

± 1,5

Lớn hơn 22

± 2,0

2. Khuyết tật ngoại quan

Không được phép có vết bn, vết ố khác màu, nhựa dán...ở trên bề mặt của sn phẩm.

3. Điểm sương, không được cao hơn

- 35°C

(*) Đối với những loại kính hộp gắn kín cách nhiệt có hai hoặc nhiều lớp khí và chiều dày của một lớp khí lớn hơn hoặc bng 15 mm thì sai lệch chiu dày sẽ được thỏa thuận giữa các bên có liên quan.

 


PHỤ LỤC L - Kính nổi

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

Mức yêu cu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1.

Sai lệch chiều dày

Bảng L.1

TCVN 7219:2018

3 mẫu, kích thước ≥(610x610) mm

2.

Khuyết tật ngoại quan

Bng L.2

3.

Độ xuyên quang

Bảng L.1

TCVN 7737:2007

Bảng L.1 - Chiều dày danh nghĩa, sai số kích thước cho phép và độ truyền sáng

Loại kính

Chiều dày danh nghĩa, mm

Sai số chiều dày, mm

Độ xuyên quang, % không nhỏ hơn

2

2,0

± 0,20

88

2,5

2,5

3

3,0

87

4

4,0

85

5

5,0

84

6

6,0

83

6,5

6,5

8

8,0

± 0,30

82

10

10,0

80

12

12,0

78

15

15,0

± 0,50

75

19

19,0

± 1,00

70

22

22,0

68

25

25,0

67

Bảng L.2 - Chỉ tiêu chất lượng các khuyết tật ngoại quan

TT

Dạng khuyết tật

Mức cho phép

1.

Bọt(1)

Kích thước bọt, mm

0,5 ≤ D(2)< 1,0

1,0 ≤ D < 2,0

2,0  D < 3,0

≥ 3,0

Số bọt cho phép(4)

2,2 x S(3)

0,88 x S

0,44 x S

0

2.

Dị vật(1)

Kích thước dị vật, mm

0,5  D < 1,0

1,0 ≤ D < 2,0

2,0  D < 3,0

D ≥ 3,0

Số dị vật cho phép(4)

1,1 x S

0,44 x S

0,22 x S

0

3.

Độ tập trung của khuyết tật bọt và dị vật(4)

Đối với bọt và dị vật có kích thước ≥ 1 mm thì khoảng cách giữa hai bọt, hai dị vật hoặc giữa bọt và dị vật phải lớn hơn hoặc bằng 15 cm.

4.

Khuyết tật dạng vùng, dạng đường hoặc vết dài(5)

Không cho phép nhìn thấy được

5.

Khuyết tật trên cạnh cắt

Các lỗi trên cạnh cắt như: sứt cạnh, lõm vào, lồi ra, rạn hình ốc, sứt góc hoặc lồi góc, lệch khỏi đường cắt khi nhìn theo hướng vuông góc với bề mặt tấm kính, phải không lớn hơn chiều dày danh nghĩa của tấm kính và không lớn hơn 10 mm.

6.

Độ cong vênh, %, không lớn hơn

0,30

7.

Độ biến dạng quang học (góc biến dạng), độ, không nhỏ hơn

 

- Loại chiều dày 2 mm; 2,5 mm

40

- Loại chiều dày 3 mm

45

Loại chiều dày  4 mm

50

 

Chú thích:

1) Bọt là các khuyết tật dạng túi chứa khí bên trong. Dị vật là các khuyết tật dạng hạt không chứa khí;

2) D là đường kính bọt hoặc dị vật. Kích thước bọt và dị vật lấy theo giá trị kích thước ngoài lớn nhất;

3) S là diện tích tấm kính có đơn vị đo là 1 mét vuông (m2), được làm tròn đến hàng thập phân thứ hai;

4) Giới hạn số bọt và dị vật cho phép là một số nguyên (sau khi bỏ đi phần thập phân) của phép nhân giữa và hệ số;

5) Khuyết tật dạng vùng, dạng đường, vết dài là khuyết tật xuất hiện liên tiếp dưới bề mặt hoặc trên bề mặt tấm kính như: vết sẹo, vết rạn nứt, vết xước, vùng khônđồnnhất.

 

PHỤ LỤC M - Kính phẳng tôi nhiệt

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

Mức yêu cu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1.

Sai lệch chiều dày

Bảng M

TCVN 7219:2018

3 mẫu, kích thước ≥ (610x610) mm

2.

Khuyết tật ngoại quan

Không cho phép có các vết nứt, lỗ thủng hay vết xước nhìn thấy trên bề mặt của tấm kính

3.

ng suất bề mặt của kính

 

TCVN 8261:2009

- Kính tôi nhiệt an toàn, MPa

không nhỏ hơn 69

- Kính bán tôi, MPa

từ 24 đến nhỏ hơn 69

4.

Độ bền phá vỡ mẫu

 

 

+ Kính dày < 5 mm, khối lượng mảnh vỡ lớn nhất, g, không lớn hơn (đi với cả 03 mẫu thử)

15

TCVN 7455:2013

+ Kính dày ≥ 5 mm, số mảnh vỡ, không nhỏ hơn

40

Bảng M - Chiều dày danh nghĩa và sai lệch cho phép

Đơn vị tính bng milimet

Loại kính

Chiều dày danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Loại kính

Chiều dày danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kính vân hoa tôi nhiệt *

3

± 0,3

 

 

 

4

5

± 0,4

6

± 0,5

8

±0,8

10

Kính nổi tôi nhiệt

3

4

5

6

± 0,2

Kính phản quang tôi nhiệt

3

4

5

6

± 0,2

8

10

± 0,3

8

10

± 0,3

12

15

± 0,5

12

15

± 0,5

19

± 1,0

19

± 1,0

25

Chiu dày của kính vân hoa tôi nhiệt được tính từ đỉnh cao nht của mặt có hoa văn ti mặt đi diện

đánh giá

  • Tag :
Bình luận
ajax-loader