0976.389.199
Đo lường, đơn vị đo lường và các đơn vị đo cơ bản

Đo lường, đơn vị đo lường và các đơn vị đo cơ bản

Hệ thống đo lường quốc tế SI được xây dựng trên cơ sở của 7 đơn vị đo lường cơ bản đó là kilogam, mét, giây, kelvin, ampe, mol và candela. Các đơn vị đo này được sử dụng để định nghĩa các đơn vị đo lường suy ra khác. Vậy đơn vị đo lường là gì?

Đo lường là gì? Một số khái niệm liên quan đến đo lường

Theo Điều 3, Luật đo lường 2011:

“1. Đo lường là việc xác định, duy trì giá trị đo của đại lượng cần đo.

2. Hoạt động đo lường là việc thiết lập, sử dụng đơn vị đo, chuẩn đo lường; sản xuất, kinh doanh, sử dụng phương tiện đo, chuẩn đo lường; kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; thực hiện phép đo; định lượng đối với hàng đóng gói sẵn; quản lý về đo lường; thông tin, đào tạo, tư vấn, nghiên cứu khoa học, ứng dụng và phát triển công nghệ về đo lường.

3. Hệ đơn vị đo quốc tế (viết tắt theo thông lệ quốc tế là SI) là hệ thống đơn vị đo có tên gọi, ký hiệu và quy tắc thiết lập các đơn vị ước, bội cùng với quy tắc sử dụng chúng được Đại hội cân đo quốc tế chấp thuận.

4. Chuẩn đo lường là phương tiện kỹ thuật để thể hiện, duy trì đơn vị đo của đại lượng đo và được dùng làm chuẩn để so sánh với phương tiện đo hoặc chuẩn đo lường khác.

Chất chuẩn là một loại chuẩn đo lường đặc biệt có độ đồng nhất và ổn định nhất định đối với một hoặc một số thuộc tính. Chất chuẩn được sử dụng để hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, phương tiện đo, đánh giá phương pháp đo hoặc để xác định giá trị về thành phần, tính chất của vật liệu hoặc chất khác.

5. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.

6. Phép đo là tập hợp những thao tác để xác định giá trị đo của đại lượng cần đo.”

Vậy đơn vị đo lường là gì?

Đơn vị đo lường là đại lượng được sử dụng làm chuẩn thống nhất trên cả nước theo quy định của pháp luật nhằm xác định vật chất về mặt lượng (khối lượng, trọng lượng, kích thước…)

Đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta được xây dựng phù hợp với Hệ đơn vị đo quốc tế SI đã được Đại hội cân đo quốc tế lần thứ XI thông qua và tiếp tục hoàn thiện, sửa đổi và bổ sung tại các đại hội sau đó.

Hệ đo lường quốc tế (viết tắt SI) là một hệ thống đo lường thống nhất được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới. Nó được ứng dụng trong các hoạt động kinh tế, thương mại, khoa học, công nghệ và giáo dục của phần lớn các nước trên thế giới ngoại trừ Liberia, Myanmar và Mỹ.

Các đơn vị đo cơ bản

Hệ đơn vị đo lường quốc tế gồm 7 đơn vị đo cơ bản. Các đơn vị đo cơ bản này là nền tảng cơ sở để từ đó các đơn vị khác được suy ra (dẫn xuất), chúng hoàn toàn độc lập với nhau.

TT

Đại lượng cơ bản

Đơn vị cơ bản

Tên

Ký hiệu

1

độ dài

mét

m

2

khối lượng

kilôgam

kg

3

thời gian

giây

s

4

cường độ dòng điện

ampe

A

5

nhiệt độ *

kelvin

K

6

lượng chất

mol

mol

7

cường độ sáng

candela

cd

 

Các đơn vị đo dẫn xuất

Dưới đây là các đơn vị đo dẫn xuất có tên và ký hiệu riêng

STT

Đại lượng dẫn xuất ISQ

Đơn vị dẫn xuất SI

Tên riêng

Ký hiệu riêng

Biểu diễn theo đơn vị cơ bản và dẫn xuất SI

1

góc phẳng

radian

rad

rad = m/m =1

2

góc khối

steradian

sr

sr = m2/m2 = 1

3

tần số

héc

Hz

Hz = s-1

4

lực

niutơn

N

N = kg · m/s2

5

áp suất, ứng suất

pascal

Pa

Pa = N/m2

6

công, năng lượng

jun

J

J = N · m

7

công suất, dòng nhiệt

oát

W

W = J/s

 

8

điện tích

culông

C

C = a · s

 

9

hiệu điện thế

vôn

V

V = W/A

 

10

điện dung

fara

F

F = C/V

 

11

điện trở

ôm

Ω

Ω = V/A

 

12

điện dẫn

simen

S

S = Ω ̄ ¹

 

13

từ thông

vebe

Wb

Wb = V·s

 

14

mật độ từ thông

tesla

T

T = Wb/m²

 

15

độ tư cảm

henry

H

H = Wb/A

 

16

nhiệt độ Celsius

độ Celsius

ºC

ºC = K

 

17

quang thông

lumen

lm

lm = cd · sr

 

18

độ rọi

lux

lx

lx = lm/m²

 

Các đơn vị dẫn xuất khác

 

Đại lượng

Đơn vị

Cách viết khác

 

Tên

Ký hiệu

 

1. Đơn vị không gian, thời gian và hiện tượng tuần hoàn

1.1

diện tích

mét vuông

m2

 

1.2

thể tích (dung tích)

mét khối

m3

 

1.3

vận tốc

mét trên giây

m/s

 

1.4

gia tốc

mét trên giây bình phương

m/s2

 

2. Đơn vị cơ

2.1

khối lượng theo chiều dài (mật độ dài)

kilôgam trên mét

kg/m

 

2.2

khối lượng theo bề mặt (mật độ mặt)

kilôgam trên mét vuông

kg/m2

 

2.3

khối lượng riêng (mật độ)

kilôgam trên mét khối

kg/m3

 

2.4

momen lực

niutơn mét

N · m

N m hoặc Nm

2.5

áp suất, ứng suất

pascal

Pa

 

2.6

độ nhớt động lực

pascal giây

Pa · s

 

2.7

độ nhớt động học

mét vuông trên giây

m2/s

 

2.8

lưu lượng thể tích

mét khối trên giây

m3/s

 

2.9

lưu lượng khối lượng

kilôgam trên giây

kg/s

 

3. Đơn vị nhiệt

3.1

nhiệt lượng riêng

jun trên kilôgam

J/kg

 

3.2

nhiệt dung

jun trên kelvin

J/K

 

3.3

nhiệt dung riêng (nhiệt dung khối)

jun trên kilôgam kelvin

J/(kg · K)

J/(kg K) hoặc J/(kgK)

3.4

mật độ dòng nhiệt (thông lượng nhiệt bề mặt)

oát trên mét vuông

W/m2

 

3.5

hệ số truyền nhiệt, hệ số tỏa nhiệt

oát trên mét vuông kelvin

W/(m2 · K)

W/(m2 K) hoặc W/(m2K)

3.6

hệ số dẫn nhiệt (độ dẫn nhiệt)

oát trên mét kelvin

W/(m · K)

W/(m K)

3.7

độ khuếch tán nhiệt

mét vuông trên giây

m2/s

 

4. Đơn vị điện và từ

4.1

cường độ điện trường

vôn trên mét

V/m

m kg/(s3A)

4.2

mật độ thông lượng điện (điện dịch)

culông trên mét vuông

C/m²

sA/m2

4.3

cường độ từ trường

ampe trên mét

A/m

 

4.4

công suất biểu kiến

vôn ampe

V · A

m2kg/s3

4.5

công suất kháng

var

var

m2kg/s3

5. Đơn vị ánh sáng và bức xạ điện từ có liên quan

5.1

năng lượng bức xạ

jun

J

 

5.2

công suất bức xạ (thông lượng bức xạ)

oát

W

 

5.3

cường độ bức xạ

oát trên steradian

W/sr

 

5.4

độ chói năng lượng

oát trên steradian mét vuông

W/(sr · m²)

 

5.5

năng suất bức xạ

oát trên mét vuông

W/m²

 

5.6

độ rọi năng lượng

oát trên mét vuông

W/m²

 

5.7

độ chói

candela trên mét vuông

cd/m²

cd/m²

5.8

quang thông

lumen

lm

cd

5.9

lượng sáng

lumen giây

lm · s

cd · s

5.10

năng suất phát sáng (độ trưng)

lumen trên mét vuông

lm/m²

cd/m2

5.11

độ rọi

lux

lx

cd/m2

5.12

lượng rọi

lux giây

lx · s

s · cd/m2

5.13

độ tụ (quang lực)

điôp

D

m-1

6. Đơn vị âm

6.1

tần số âm

héc

Hz

s-1

6.2

áp suất âm

pascal

Pa

kg/(m s2)

6.3

vận tốc truyền âm

mét trên giây

m/s

 

6.4

mật độ năng lượng âm

jun trên mét khối

J/m³

 

6.5

công suất âm

oát

W

 

6.6

cường độ âm

oát trên mét vuông

W/m2

 

6.7

trở kháng âm (sức cản âm học)

pascal giây trên mét khối

Pa · s/m3

Pas/m3

6.7

trở kháng cơ (sức cản cơ học)

niutơn giây trên mét

N · s/m

Ns/m3

7. Đơn vị hóa lý và vật lý phân tử

7.1

nguyên tử khối

kilôgam

kg

 

7.2

phân tử khối

kilôgam

kg

 

7.3

nồng độ mol

mol trên mét khối

mol/m3

 

7.4

hóa thế

jun trên mol

J/mol

 

7.5

hoạt độ xúc tác

katal

kat

 

Trên đây là những chia sẻ của ISOCERT về đơn vị đo lường và các đơn vị đo lường được sử dụng phổ biến hiện nay. Hy vọng bài viết sẽ cung cấp cho bạn đọc những thông tin bổ ích cũng như giải đáp những thắc mắc mà bạn đang gặp phải. Nếu còn điều gì chưa rõ hoặc muốn biết thêm thông tin về đo lường và các đại lượng đo, có thể liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline 0976.389.199 để được hỗ trợ nhanh nhất có thể!

Ngày cập nhật: 03-12-2021

Bài viết liên quan