0976.389.199
ISO/TC 165 Kết cấu gỗ

ISO/TC 165 Kết cấu gỗ

ISO/TC 165, Ủy ban Cấu trúc gỗ, đưa ra các yêu cầu với độ cứng và yêu cầu tải của kết cấu gỗ, trong khi phân tích địa kỹ thuật (tương tác giữa đất và cấu trúc) là trọng tâm của ISO/TC 182, Địa kỹ thuật.

Ủy ban kỹ thuật ISO/TC 165 về Cấu trúc gỗ

PHẠM VI HOẠT ĐỘNG

Tiêu chuẩn hóa liên quan đến các ứng dụng kết cấu của gỗ, tấm làm từ gỗ, các sản phẩm làm từ gỗ khác và các vật liệu sợi lignocellulosic liên quan bao gồm:

  • yêu cầu đối với thiết kế;
  • đặc tính cấu trúc, hiệu suất và giá trị thiết kế của vật liệu, sản phẩm, thành phần, và cụm lắp ráp và;
  • các phương pháp thử nghiệm và các yêu cầu để thiết lập các đặc tính và tính năng kết cấu, cơ học và vật lý liên quan.

Ghi chú: Trong trường hợp các chủ đề của TC 165 cũng là một chủ đề, không vì mục đích cấu trúc, của Ủy ban kỹ thuật của vật liệu hoặc sản phẩm liên quan (ví dụ: TC 89 hoặc TC 218), một mối liên hệ chặt chẽ với Ủy ban kỹ thuật liên quan sẽ được thành lập.

Số tiêu chuẩn ISO đã ban hành Số tiêu chuẩn ISO đang phát triển Thành viên Quan sát viên

49*

chịu trách nhiệm trực tiếp của ISO/TC 165

6*

chịu trách nhiệm trực tiếp của ISO/TC 165

32 32

TIÊU CHUẨN VÀ/HOẶC DỰ ÁN CHỊU TRÁCH NHIỆM TRỰC TIẾP CỦA ISO/TC 165

  • ISO 6891:1983 Kết cấu gỗ - Mối ghép được làm bằng ốc vít cơ học - Nguyên tắc chung để xác định các đặc tính cường độ và biến dạng
  • ISO 8375:2017 Kết cấu gỗ - Gỗ dán keo - Phương pháp thử để xác định các chỉ tiêu cơ lý
  • ISO 8969:2011 Kết cấu gỗ - Kiểm tra ốc vít và mối nối tấm kim loại đục lỗ
  • ISO 8970:2020 Kết cấu gỗ - Kiểm tra các mối nối bằng vít cơ học - Yêu cầu về mật độ gỗ
  • ISO 9087:1998 Gỗ - Xác định lực giữ đinh và vít dưới ứng dụng tải dọc trục
  • ISO 9709:2018 Gỗ kết cấu - Phân loại cường độ thị giác - Nguyên tắc cơ bản
  • ISO 10983:2014 Gỗ - Các khớp nối - Yêu cầu sản xuất tối thiểu và phương pháp thử
  • ISO 10984-1:2009 Kết cấu gỗ - Chốt kiểu chốt hạ - Phần 1: Xác định mômen chảy
  • ISO 10984-2:2009 Kết cấu gỗ - Chốt kiểu chốt hạ - Phần 2: Xác định độ bền nhúng
  • ISO 12122-1:2014 Kết cấu gỗ - Xác định các giá trị đặc trưng - Phần 1: Yêu cầu cơ bản
  • ISO 12122-2:2014 Kết cấu gỗ - Xác định các giá trị đặc trưng - Phần 2: Gỗ xẻ
  • ISO 12122-3:2016 Kết cấu gỗ - Xác định các giá trị đặc trưng - Phần 3: Gỗ ghép thanh dán
  • ISO 12122-4:2017 Kết cấu gỗ - Xác định các giá trị đặc trưng - Phần 4: Sản phẩm gỗ kỹ thuật
  • ISO 12122-5:2018 Kết cấu gỗ - Xác định các giá trị đặc trưng - Phần 5: Kết nối cơ học
  • ISO 12122-6:2017 Kết cấu gỗ - Xác định các giá trị đặc trưng - Phần 6: Các cấu kiện và cụm lớn
  • ISO 12578:2016 Kết cấu gỗ - Gỗ dán keo - Yêu cầu về tính năng của thành phần
  • ISO 12579:2007 Kết cấu gỗ - Gỗ dán keo - Phương pháp thử độ bền cắt của đường keo
  • ISO 12580:2007 Kết cấu gỗ - Gỗ dán keo - Phương pháp thử độ tách lớp keo
  • ISO/TR 12910:2010 Xây dựng khung gỗ nhẹ - So sánh bốn tài liệu thiết kế quốc gia
  • ISO 13910:2014 Kết cấu gỗ - Gỗ phân cấp độ bền - Phương pháp thử các đặc tính cấu trúc
  • ISO 13912:2017 Gỗ kết cấu - Phân cấp độ bền máy - Nguyên tắc cơ bản
  • ISO 15206:2010 Cọc gỗ - Yêu cầu cơ bản và phương pháp thử
  • ISO 16507:2013 Kết cấu gỗ - Tải trọng tác động đồng nhất, tĩnh và tập trung lên các cụm tấm sàn và mái làm bằng gỗ - Phương pháp thử
  • ISO 16572:2008 Kết cấu gỗ - Tấm làm từ gỗ - Phương pháp thử các đặc tính của kết cấu
  • ISO 16598:2015 Kết cấu gỗ - Phân loại kết cấu gỗ xẻ
  • ISO 16670:2003 Kết cấu gỗ - Các mối nối được chế tạo bằng ốc vít cơ khí - Phương pháp thử tuần hoàn đảo ngược bán tĩnh
  • ISO 16696-1:2019 Cấu trúc gỗ - Gỗ nhiều lớp - Phần 1: Hiệu suất của thành phần, yêu cầu sản xuất và chương trình chứng nhận
  • ISO 17754:2014 Kết cấu gỗ - Phương pháp thử - Khả năng chống xoắn của trục vít
  • ISO 18100:2017 Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh - Yêu cầu sản xuất và chế tạo
  • ISO/TR 18267:2013 Kết cấu gỗ - Xem xét các tiêu chuẩn thiết kế
  • ISO 18324:2016 Kết cấu gỗ - Phương pháp thử - Hiệu suất rung sàn
  • ISO 18402:2016 Kết cấu gỗ - Kết cấu xây dựng mái bằng panel cách nhiệt - Phương pháp thử
  • ISO 19049:2016 Kết cấu gỗ - Phương pháp thử - Thử tải tĩnh đối với các màng ngang bao gồm sàn và mái
  • ISO 19323:2018 Kết cấu gỗ - Móc treo - Phương pháp thử
  • ISO/TR 19623:2019 Cấu trúc gỗ - Gỗ ghép thanh dán keo - Chỉ định các giá trị đặc trưng của gỗ ghép thanh dán từ các đặc tính của gỗ ghép
  • ISO 19624:2018 Kết cấu tre - Phân loại thân tre - Nguyên tắc và quy trình cơ bản
  • ISO 19993:2020 Kết cấu gỗ - Gỗ dán keo - Kiểm tra độ phân cắt của mối nối mặt và mép
  • ISO 20152-1:2010 Kết cấu gỗ - Tính năng liên kết của chất kết dính - Phần 1: Yêu cầu cơ bản
  • ISO 20152-2:2011 Kết cấu gỗ - Hiệu suất liên kết của chất kết dính - Phần 2: Yêu cầu bổ sung
  • ISO/TR 20152-3:2013 Cấu trúc gỗ - Hiệu suất liên kết của chất kết dính - Phần 3: Sử dụng các loài thay thế để thử liên kết
  • ISO/TR 21136: 2017 Kết cấu gỗ - Tiêu chí rung động cho sàn gỗ
  • ISO 21581:2010 Kết cấu gỗ - Phương pháp thử tải trọng ngang tĩnh và tuần hoàn đối với tường chịu cắt
  • ISO 21887:2007 Độ bền của gỗ và các sản phẩm làm từ gỗ - Các lớp sử dụng
  • ISO 22156:2021 Kết cấu tre - Thân tre - Thiết kế kết cấu
  • ISO 22157:2019 Kết cấu tre - Xác định các chỉ tiêu cơ lý của thân tre - Phương pháp thử
  • ISO 22389-1:2010 Kết cấu gỗ - Độ bền uốn của dầm chữ I - Phần 1: Kiểm tra, đánh giá và mô tả đặc tính
  • ISO 22389-2:2020 Kết cấu gỗ - Ứng dụng uốn của dầm chữ I - Phần 2: Tính năng của cấu kiện và yêu cầu chế tạo
  • ISO 22390:2020 Cấu trúc gỗ - Gỗ veneer nhiều lớp - Đặc tính cấu trúc
  • ISO 22452:2011 Kết cấu gỗ - Kết cấu vách panel cách nhiệt - Phương pháp thử

Bài viết liên quan